Và quan điểm của tôi là ông ấy chưa đạt được vinh dự đó.
You don't deserve this honor.
Cô không xứng đáng với vinh dự này.
What I I did to deserve this honor?
Tôi đã làm gì để xứng đáng với vinh dự này?
What have I done to deserve this honor?
Tôi đã làm gì để xứng đáng với vinh dự này?
And to what do we owe this honor?
Và làm sao chúng tôi lại có vinh dự này?
They are the dream of every creator, but not everyone wins this honor, so he always cherishes the feelings of the fans.
Chúng là giấc mơ của mọi nhà sáng tạo nhưng không phải ai cũng đạt được vinh dự này, thế nên ông luôn trân trọng những tình cảm đó của người hâm mộ.
Dr. Jacobs received this honor for his contribution to and leadership in the development
TS Jacobs đã nhận danh dự này dành cho sự đóng góp
These English ladies have received this honor for the creation in the early XIX century, the first of the classic textbook of botany.
Những phụ nữ Anh đã nhận được vinh dự này để tạo ra trong thế kỷ XIX đầu, là người đầu tiên của sách giáo khoa kinh điển của thực vật.
It has conferred this honor on a figure whose work continues-- and whose outcome remains uncertain.
Quốc hội đã trao tặng danh dự này đến một nhân vật mà việc làm của mình đang tiếp tục- và kết quả vẫn chưa quyết định.
This is also the third time Norway has received this honor at the Eurovision competition after two victories in 1985 and 1995.
Đây cũng là lần thứ 3 Na Uy đón nhận vinh dự này tại cuộc thi Eurovision sau hai chiến thắng hồi năm 1985 và 1995.
I accept this honor for our lost ones, whose deaths pave our path.
Tôi nhận thay vinh hạnh này cho những người đã ngã xuống, dùng máu xương mình lát đường chúng tôi đi.
This honor is limited to the top 2.5% of all lawyers in California.
Danh dự này được giới hạn ở mức 2,5% hàng đầu của tất cả các luật sư tại California.
I accept this honor for the more than 20 million American Negroes who are motivated by dignity.
Tôi nhận thay vinh hạnh này cho hơn 20 triệu người con Da đen được thôi thúc bởi lòng tự trọng.
Team of the Tournament, becoming only the second Croatian to ever achieve this honor.
trở thành người Croatia thứ hai từng đạt được vinh dự này.
And from that expression of your own, God will accept this honor, and even be grateful to you.
Và từ biểu hiện đó của chính bạn, God sẽ chấp nhận lấy sự vinh danh này, thậm chí còn rất biết ơn bạn.
This honor, however, is too great for one person to claim as their own for too long a period of time.
Tuy nhiên, danh dự này là quá lớn đối với một người để yêu cầu bồi thường là của riêng mình trong một khoảng thời gian dài.
I have seen many celebrities such as Beyonce, Taylor Swift and many others received this honor and I follow“.
Tôi từng chứng kiến nhiều ngôi sao nổi tiếng khác như Beyonce, Taylor Swift và nhiều người khác nữa nhận được vinh hạnh này và giờ tôi cũng tiếp bước”.
This is the fourth time Qatar has garnered this honor with wins in 2011,
Đây là lần thứ tư Qatar giành danh dự này với chiến thắng trong năm 2011,
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文