THIS INFORMATION in Vietnamese translation

[ðis ˌinfə'meiʃn]
[ðis ˌinfə'meiʃn]
thông tin này
this information
this info
this news

Examples of using This information in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This information is particularly needed while.
Loại thông tin này cần thiết khi.
Why had this information not come out before?
Tại sao cái thông tin đó lại không xuất hiện sớm hơn?
Note that this information changes often.
Vì những thông tin này sẽ thường xuyên thay đổi.
This information is then sent to the attacker's servers.
Sau đó thông tin này sẽ được gửi về máy chủ của kẻ tấn công.
Rather, this information is necessary to.
Thay vào đó, thông tin này là cần thiết để.
This information should helpful for economic department students.
Thông tin này là hữu ích cho những người nghiên cứu kinh tế.
You will want to look up this information before going forward.
Bạn sẽ muốn biết về những thông tin này trước khi tiếp tục.
How you handle this information is your business.
Việc xử lý thông tin thế nào đó là việc của bạn.
Rather, this information is needed to(1) deliver the.
Thay vào đó, thông tin này là cần thiết để( 1) phân phối.
You would want to know this information before you go.
Bạn sẽ muốn biết về những thông tin này trước khi tiếp tục.
This information is usually quite accurate.
Thường thì những thông tin này là khá chính xác.
And whether you can get this information in another way.
Nhưng nếu như cô có thể tìm được cái thông tin đó bằng cách khác thì hay biết.
Ask me for this information.
Cho Em hỏi về thông tin này.
Love this information?
Love cái thông tin này.
They then use this information to solve other cases.
Và họ sẽ sử dụng thông tin này để điều tra một số vụ án khác.
Only this information is sent to our servers, not the underlying raw data.
Chỉ thôngtin này được gửi đến máy chủ củachúng tôi, không phải dữ liệuthô cơbản.
With very little hope and far less expectation. I offer this information.
Tôi đưa thông tin này với hy vọng nhỏ nhoi và kỳ vọng ít ỏi.
Read or download this information in Nepali.
Đọc hoặc tải về thông tin này trong Nepal.
Read or download this information in Somali.
Đọc hoặc tải về thông tin này ở Somalia.
People always need this information.
Luôn cần thiết cho những thông tin này.
Results: 11075, Time: 0.0322

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese