THIS MISSILE in Vietnamese translation

[ðis 'misail]
[ðis 'misail]
tên lửa này
this missile
this rocket
this projectile

Examples of using This missile in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This missile.
Tên lửa này.
This missile has a….
Quả tên lửa này có….
This missile could carry….
Quả tên lửa này có thể….
This missile system has proved highly reliable.
Hệ thống tên lửa này đã chứng tỏ độ tin cậy cao.
This missile job was too easy.
Vụ tên lửa vừa rồi quá dễ dàng.
India purchased this missile system from Israel.
Người Israel đã lấy được hệ thống tên lửa này của Ai Cập.
The range of this missile is 750 kilometers.
Tầm bắn của tên lửa này là 750 km.
Currently there is no defence for this missile.
Hiện nay, vẫn chưa có biện pháp phòng thủ trước loại tên lửa này.
Western designation of this missile is SS-N-26 Strobile.
Tên NATO của loại tên lửa này là SS- N- 26.
And this missile can't miss the target.
tên lửa này cũng không đánh trúng được mục tiêu.
This missile was capable of carrying three nuclear warheads.
Tên lửa này có thể mang theo tới 3 đầu đạn hạt nhân.
This missile can strike anywhere in the United States.
Loại tên lửa này có thể tấn công bất kỳ nơi nào trên lãnh thổ Hoa Kỳ.
There is no precise information about this missile system.
Không có những thông tin chính xác hơn về tổ hợp tên lửa này.
This missile embodies the latest achievements in science and technology.
Tên lửa này là hiện thân của những thành tựu mới nhất về khoa học và công nghệ.
This missile has the capability to hit multiple targets simultaneously.
Loại tên lửa này có khả năng tấn công nhiều mục tiêu cùng một lúc.
This missile is designed to replace R-36M2“Voevoda”.
Loại tên lửa này sẽ thay thế R- 36M2 Voyevoda.
So why doesn't the U.S. have this missile?
Nhưng tại sao Mỹ lại không có loại tên lửa này?
Now they have Boreis for operting and testing this missile.
Bây giờ họ đang có kế hoạch hiện đại hoá và tiến hành thử tên lửa này.
The NATO designation for this missile is AT-13 Saxhorn-2.
NATO đặt tên mã cho 9M131 là AT- 13 Saxhorn- 2.
In the West, this missile is known as Satan.
Không phải ngẫu nhiên mà ở phương Tây, loại tên lửa này được gọi là" Satan".
Results: 3054, Time: 0.0314

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese