THIS POPE in Vietnamese translation

[ðis pəʊp]
[ðis pəʊp]
vị giáo hoàng này
this pope
giáo hoàng này
this pope
this papacy
ĐGH này

Examples of using This pope in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When pushed on the likelihood of such a meeting, he said,“You can't exclude anything with this pope.”.
Khi được đặt vấn đề về khả năng của một cuộc gặp gỡ như thế, Ngài nói,“ Các bạn không thể loại trừ bất cứ điều gì với Đức Giáo Hoàng này”.
I believe that this Pope, has insisted much,
tôi tin rằng vị Giáo hoàng này, đã nhấn mạnh nhiều,
While the Big Bang and evolution are settled issues for this pope, end-of-life issues are likely to be part of his ongoing process of discernment.
Trong khi Vụ nổ lớn và sự tiến hóa là những vấn đề được giải quyết cho giáo hoàng này, những vấn đề cuối đời có thể là một phần trong quá trình phân biệt liên tục của ông.
But what makes this Pope so important is the speed with which he has captured the imaginations of millions who had given up on hoping for the church at all.
Nhưng điều biến vị giáo hoàng này thành quan trọng như thế chính là vận tốc trong việc ngài nắm bắt được óc tưởng tượng của hàng triệu người từng hết còn hy vọng chút nào nơi Giáo Hội nữa.
We observe with care and respect as this Pope is accelerating the timing of an epochal change within the horizon of structures traditionally reluctant to welcome the innovative ferment.
Chúng ta quan sát cẩn thận và tôn trọng khi ĐGH này đang đẩy nhanh thời gian thay đổi thời đại trong tầm nhận thức của các cấu trúc theo truyền thống không muốn chào đón sự lên men sáng tạo.
The same seems to be the case for this pope, for whom“the Jesuit always thinks, again and again,
Điều tương tự cũng xảy ra đối với vị giáo hoàng này, người mà Dòng Tên luôn nghĩ,
But they might want to consider the possibility that they have a role to play, and that this pope may be preserved from error only if the church itself resists him.
Nhưng họ có lẽ nên xem xét khả năng rằng họ có một vai trò phải làm, và rằng ông Giáo hoàng này chỉ có thể được bảo toàn khỏi lỗi lầm nếu Giáo Hội chống lại ông.
We observe with attention and respect how this Pope is accelerating the times of an epochal change within the horizon of traditional structures reluctant to welcome the ferment of innovation.
Chúng ta quan sát cẩn thận và tôn trọng khi ĐGH này đang đẩy nhanh thời gian thay đổi thời đại trong tầm nhận thức của các cấu trúc theo truyền thống không muốn chào đón sự lên men sáng tạo.
This Pope is strong; he approaches physical
Vị Giáo Hoàng này là người mạnh mẽ;
Magaly Delgado, an accountant, said she would be at the Mass on Sunday because"I'm a believer and this pope interests me a lot because of all the change that he's making.".
Kế toán viên 51 tuổi, Magaly Delgado, cho hay bà sẽ tham dự:“ tôi sẽ đi vì tôi là một tín hữu và vị giáo hoàng này làm tôi rất chú ý vì mọi thay đổi ngài đang thực hiện”.
The strength of this pope is his ability to take us,
Sức mạnh của Đức Phanxicô, đó là đưa chúng ta,
That was an incredibly moving moment, one that was reminiscent of the actions of the man whose name this Pope has taken,” said Father Greg Apparcel,
Đó là một khoảnh khắc vô cùng cảm động, một khoảnh khắc gợi nhớ những hành động của người đàn ông mà vị Đức Giáo Hoàng này đã mang tên," Cha Greg Apparcel,
This Pope has removed two or three bishops per month throughout the world because either the accounts in their dioceses were a mess or their discipline was a disaster.
Đức Giáo hoàng này đã sa thải hai đến ba giám mục một tháng trên toàn thế giới do sổ sách kế toán trong giáo phận lộn xộn hay không thực hiện tốt kỷ luật.
And to another question of the interviewer he responded:“I believe that this pope is the realization of a design that has long wanted to be adopted.“[23].
Và với một câu hỏi khác của người phỏng vấn ông trả lời:“ Tôi tin rằng Đức Giáo Hoàng này là việc thực hiện một thiết kế mà từ lâu đã muốn được thông qua”[ 23].
And if this has happened, it is precisely because of the revived fidelity to the grand Tradition- beginning with that of the first millennium- that is one characteristic of this pope, in addition to being the soul of the Eastern Churches.
Và nếu điều này đã xảy ra được, đó chính là vì sự trung thành làm sống lại Truyền thống cao cả-- bắt đầu với truyền thống của thiên niên kỷ thứ nhất- đó là một đặc điểm của vị giáo hoàng này, cộng thêm với việc là linh hồn của các Giáo hội Đông phương.
by Donal O'Neill and the Irish princes to this Pope, at the time of the invasion of Edward Bruce, they distinctly appeal
các hoàng tử Ai- len để Đức Giáo Hoàng này, tại thời điểm cuộc xâm lược của Edward Bruce,
It must be added this Pope has done things for China that he has not done for any other country:
Cần phải nói thêm rằng vị Giáo Hoàng này đã thực hiện những điều đặc biệt đối với Trung Quốc
God I love this pope.
Tôi yêu mến vị Giáo hoàng này.
This Pope hasn't forgotten though.
Vị Giáo Hoàng đã không hề quên.
I truly do not understand this pope.
Tui thực sự không hiểu nổi cha này.
Results: 5029, Time: 0.0352

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese