THIS ROAD in Vietnamese translation

[ðis rəʊd]
[ðis rəʊd]
con đường này
this path
this road
this route
this pathway
this way
this street
this trail
this avenue
tuyến đường này
this route
this road
this line
this road
lối này
this way
this path
this exit
theo hướng này
in this direction
in this way
in this vein
along these lines
towards this
in this sense
follow this path
this road
this route
along this path
đi đường này
go this way
come this way
this road
right this way
walk this way
this route
to walk this road
this path
to go down this road
đường bộ này
this road
cái đường này
chuyến đi này
this trip
this journey
this tour
this ride
this voyage
this visit
this travel
this excursion
this trek
going on this trip
con lộ này

Examples of using This road in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This road is narrow, no railing on both sides.
Con đường này đường hẹp, không có lan can trên cả hai mặt.
This road is so narrow!”.
do con đường này quá hẹp!".
This road was always full of people.
Con đường đó lúc nào cũng đầy người qua lại.
I knew that this road went straight to my home.
Tôi biết con đường này, đường này chính là về nhà của tôi.
This road or not.
Đường đó hay không.
Once they decided to take this road, they didn't give up.
Một khi họ quyết định đi trên con đường này, thì họ không bao giờ bỏ cuộc.
Follow this road and take the first left.
Đi xuống con đường đó, và đi theo trái đầu tiên.
Once we go down this road….”.
Một khi chúng ta lâm vào con đường nầy thì…”.
Onald, I thought you told me this road would be blocked off?
McDonald, tôi nghĩ anh đã nói với tôi con đường này đã bị chặn lại?
This-- this road we're on,
Cô biết đấy, con đường ta đang đi,
Don't go down this road, John.
Đừng đi con đường đó, John.
Don't go down this road.
Đừng đi vào con đường đó.
I have jogged this road for more than 10 years.
Tôi chạy trên đường này hơn 10 năm rùi.
MacDonald, I thought you told me this road would be blocked off?
McDonald, tôi nghĩ anh đã nói với tôi con đường này đã bị chặn lại?
Didn't you say this road was blocked off?
Tôi nghĩ anh đã nói với tôi con đường này đã bị chặn lại?
McDonald, I thought you told me this road was blocked off.
McDonald, tôi nghĩ anh đã nói với tôi con đường này đã bị chặn lại.
I thought you told me this road would be blocked off?
Tôi nghĩ anh đã nói với tôi con đường này đã bị chặn lại?
The radius of this road roller is small,
Bán kính này đường lăn là nhỏ,
We started down this road in the form of an ETF.
Chúng tôi bắt đầu với con đường này theo hình thức ETF.
We didn't choose this road.".
Chúng tôi không lựa chọn con đường đó”.
Results: 918, Time: 0.055

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese