THIS STRATEGY WILL in Vietnamese translation

[ðis 'strætədʒi wil]
[ðis 'strætədʒi wil]
chiến lược này sẽ
this strategy will
this strategy would
this strategy is going
this strategy should
chiến thuật này sẽ
this tactic will
this strategy will

Examples of using This strategy will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This strategy will leave many traders broke.
Chiến lược này sẽ khiến nhiều nhà giao dịch phá sản.
Unfortunately, this strategy will almost certainly backfire.
Tuy nhiên, chiến lược này chắc chắn sẽ phản tác dụng.
This strategy will prevent you from feeling overwhelmed.
Chiến lược này sẽ ngăn cản bạn cảm thấy bị choáng ngợp.
You can see why this strategy will fail!
Bạn có thể lập tức thấy vì sao chiến lược này sẽ thất bại!
In fact, this strategy will not guarantee any success.
Thực tế, chiến lược này sẽ không đảm bảo cho bạn bất cứ thành công nào.
Only time will tell if this strategy will succeed.
Chỉ có thời gian mới có thể cho biết chiến lược ấy sẽ thành công đến đâu.
In fact this strategy will not guarantee you any success.
Thực tế, chiến lược này sẽ không đảm bảo cho bạn bất cứ thành công nào.
Only time will tell if this strategy will be successful.
Chỉ có thời gian mới có thể cho biết chiến lược ấy sẽ thành công đến đâu.
How long this strategy will hold is anybody's guess.
Chiến lược này sẽ ra sao về lâu dài vẫn còn là dự đoán của mọi người.
This strategy will put your life into a new stratosphere!
Chiến lược này sẽ nâng cuộc sống của bạn lên một tầm cao mới!
The translator's decision to use this strategy will depend on.
Quyết định sử dụng chiến lược này của dịch giả sẽ phụ thuộc vào.
I can assure you that, militarily, this strategy will not succeed.
Tôi có thể đảm bảo với bạn rằng, về mặt quân sự, chiến lược này sẽ không thành công.
But this strategy will also make your employees feel more organized and less stressed.
Nhưng chiến lược này cũng sẽ làm cho nhân viên của bạn cảm thấy có tổ chức hơn và ít căng thẳng hơn.
This strategy will help you save time and increase the likelihood of job satisfaction.
Chiến lược này sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian và tăng khả năng làm việc hài lòng.
But over a long period of time, this strategy will protect you.
Trong thời gian đó thì chương trình này sẽ bảo vệ cô.
Apart from boosting productivity, this strategy will also turn your employees into brand ambassadors.
Ngoài việc tăng năng suất, chiến lược này cũng sẽ biến nhân viên của bạn thành đại sứ thương hiệu.
But, my hope is that this strategy will become more practical as technology improves.
Nhưng, niềm hy vọng của tôi là chiến lược này sẽ trở nên thực tế hơn như công nghệ cải thiện.
If people aren't engaging with your content, this strategy will not be effective.
Nếu mọi người không tham gia vào nội dung của bạn, chiến lược này sẽ không hiệu quả.
Everyone involved needs to understand precisely how the success of this strategy will be measured.
Tất cả mọi người tham gia cần phải hiểu chính xác thành công của chiến lược này sẽ được đo lường như thế nào.
An agent using this strategy will first cooperate subsequently replicate an opponent's previous action.
Một đại lý sử dụng chiến lược này trước tiên sẽ hợp tác, sau đó nhân rộng hành động trước đó của đối phương.
Results: 11739, Time: 0.0377

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese