THIS TECHNOLOGY WILL in Vietnamese translation

[ðis tek'nɒlədʒi wil]
[ðis tek'nɒlədʒi wil]
công nghệ này sẽ
this technology will
this technology would
this tech will
this technology is going
kỹ thuật này sẽ
this technique will
this technique would
this technology will

Examples of using This technology will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
willing to participate in this program, as we feel a large number of you utilizing this technology will act as an icebreaker for many of our other projects that we wish to implement that will advance your world greatly
chúng tôi cảm thấy một số lượng lớn các bạn sử dụng công nghệ này sẽ hoạt động như một tàu phá băng cho nhiều dự án khác của chúng tôi,
it is my opinion that this technology will change the way in which all health providers
đó là ý kiến của tôi rằng công nghệ này sẽ thay đổi cách thức
it is my opinion that this technology will change the way in which all wellness providers
đó là ý kiến của tôi rằng công nghệ này sẽ thay đổi cách thức
Amongst this, technology will be a common thread for consideration and will be key to increasing competitiveness and appeal.”.
Trong đó, công nghệ sẽ là chủ đề xuyên suốt cần xem xét và là chìa khóa để gia tăng tính cạnh tranh và sức hút.”.
Last synthetic premium theme this technologies will support you glimpse on the theme appropriate for news websites/ blogs specializing in technologies, most of the normal assistance Responsive and Search engine marketing so worth it rice bowl.
Bài tổng hợp premium theme công nghệ này sẽ giúp bạn có cái nhìn sơ bộ về những theme phù hợp với trang tin tức/ blog chuyên về công nghệ, hầu hết là đều hỗ trợ Responsive và chuẩn SEO nên đáng đồng tiền bát gạo.
This technology will help….
Công nghệ này sẽ giúp….
This technology will reduce your energy consumption.
Công nghệ này sẽ giúp giảm tiêu thụ năng lượng.
Furthermore, this technology will increase data privacy.
Hơn nữa, công nghệ này sẽ tăng sự riêng tư dữ liệu.
This technology will allow you to determine.
Công nghệ này sẽ cho phép bạn xác định.
Throwing money at this technology will only backfire.
Ném tiền bạc vào công nghệ này sẽ chỉ ngược lại mong đợi.
This technology will be available in next two years.
Công nghệ này có thể sẽ sẵn sàng trong hai năm tới.
This technology will be widespread in a couple years.
Công nghệ này sẽ trở nên phổ biến trong vài năm tới.
Who knows where this technology will show up next.
Ai mà biết được công nghệ sau này sẽ như thế nào.
This technology will eliminate 99.99% allergens and sterilize bacteria.
Công nghệ này sẽ loại bỏ 99,99% chất gây dị ứng và khử trùng vi khuẩn.
This technology will help us save lives.".
Chúng tôi sẽ sử dụng công nghệ này để cứu người”.
This technology will not be realized until 2020.”.
Công nghệ này sẽ không được hiện thực hoá cho đến năm 2020".
This technology will create a new class of the machines.
Công nghệ này sẽ tạo ra một lớp mới trong các máy này..
This technology will help to keep you dry and comfortable.
Công nghệ này sẽ giúp bạn khô ráo và thoải mái.
This technology will drastically lower the cost of solar energy.
Công nghệ này sẽ có khả năng giảm chi phí sử dụng năng lượng mặt trời.
Many new improvements promise this technology will light more than 10,000km2.
Nhiều cải tiến mới hứa hẹn công nghệ này sẽ thắp sáng hơn 10.000 km2.
Results: 25983, Time: 0.0384

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese