this scenethis spectaclethis sightthis sightingthis vision
về thị giác này
thị lực này
Examples of using
This vision
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
But the United States wasn't around when John wrote this vision to the First Century churches.
Nhưng Hoa Kỳ không ở gần đó khi Giăng viết khải tượng này cho các hội thánh Thế kỷ Đầu tiên.
After this vision had closed,
Sau khi khải tượng này chấm dứt,
We call it“passion” because this vision can become a motivating force so powerful it, in effect, becomes the DNA of our lives.
Chúng tôi gọi nó là“ sức mạnh” vì viễn cảnh này có thể thành một động lực thúc đẩy mạnh mẽ, có thể coi nó như DNA của cuộc sống chúng ta.
So, Jesus gave them this vision to strengthen their faith and encourage them,
Vì thế, Ngài đã cho cho họ thị kiến này để củng cố đức tin của họ
(1)Since this vision is revealed in heaven,
( 1) Vì khải tượng này được bày tỏ trên trời,
Because we believe that the Syrians who embrace this vision will have the strength and legitimacy to lead.
Bởi vì chúng tôi tin rằng người dân Syria nắm lấy viễn cảnh này sẽ có sức mạnh và tính hợp pháp để đi tới.
This vision corresponds with the three great themes of the instrumentum laboris, the fruit of an intense, collegial path.
Viễn kiến này tương hợp với ba chủ đề lớn của Tài Liệu Làm Việc, vốn là kết quả của một phương thức thâm hậu và hợp đoàn.
I repeat it, this vision was one of the grandest mercies of God.
Tôi lặp lại rằng thị kiến này là một trong các điều thương xót của Thiên Chúa.
In this vision those believers who had been killed are under God's altar in heaven and are described as“souls.”.
Trong khải tượng này, những người tin Chúa đã bị giết đang ở dưới bàn thờ của Đức Chúa Trời trên thiên đàng được mô ta như những" linh hồn".
Design Capital 21 is seeking the best of ideas from all over the world to make this vision a reality.
Design Capital 21 đang tìm kiếm những ý tưởng hay nhất từ khắp nơi trên thế giới để biến viễn cảnh này thành hiện thực.
Dear Friends, we also participate in this vision and this supernatural gift, giving room to prayer
Các bạn thân mến, chúng ta cũng hãy chia sẻ vào viễn tượng này và qua món quà siêu nhiên này,
Without this vision, we would be left only with unconnected parts of an unknown whole.
Không có viễn kiến này, ta chỉ còn lại những phần rời rạc của một toàn bộ không ai biết đến.
He understood that this vision meant that he was meant to suffer and die for Jesus.
Ngài nhận ra rằng thị kiến này có ý cho biết ngài sẽ phải chịu đau khổ và chịu chết vì Đức Chúa Giêsu.
This vision illustrates the promise of Chapter 36-new life and a nation restored,
Khải tượng này minh họa lời hứa của đoạn 36- Sự sống mới
Those with this vision problem have difficulty distinguishing certain colors, such as red and green or blue and yellow.
Với vấn đề về thị giác này, bạn gặp khó khăn trong việc phân biệt một số màu nhất định, chẳng hạn như màu xanh và vàng hoặc đỏ và xanh lục.
The early Christians lived out this vision, in a community where everything was shared, and where all belonged.
Các Ki- tô hữu tiên khởi đã sống viễn tượng này, trong một cộng đoàn mọi sự được chia sẻ và mọi sự đều thuộc về mọi người.
In this vision, the Blessed Mother said that she had chosen them to be her servants.
Trong thị kiến này, Đức Mẹ nói rằng Đức Mẹ đã chọn các ngài làm tôi tớ của Người.
There is no doubt that this vision of God's glory was one of the sustaining powers in Paul's life and ministry.
Không còn gì nghi ngờ rằng khải tượng này về sự vinh hiển của Đức Chúa Trời là một trong những quyền năng tồn tại trong đời sống và chức vụ của Phao- lô.
on the need for"synergy between faith and reason" is the most fully elaborated foundation for this vision.
lý trí” là nền tảng công phu nhất cho viễn kiến này.
Explaining what causes this vision loss requires a brief discussion of eye anatomy and cataract surgery.
Giải thích nguyên nhân gây mất thị lực này đòi hỏi một cuộc thảo luận ngắn gọn về giải phẫu mắt và phẫu thuật đục thủy tinh thể.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文