THIS WAS WHY in Vietnamese translation

[ðis wɒz wai]
[ðis wɒz wai]
đây là lí do
this is why
this is the reason

Examples of using This was why in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Perhaps this was why he enjoyed chocolate so much.
Có lẽ đó là lý do tại sao chúng ta rất thích sôcôla.
This was why I hated rich people.
Đó là lý do vì sao tôi khinh những kẻ giàu.
I wondered why he left work early today, and this was why.
Bảo sao hôm nay anh ấy về sớm thế, hóa ra là vậy.
This was why he refused to fix the complex's plumbing problems and he's being taken away.
Đây là lý do tại sao anh ta từ chối sửa chữa các vấn đề hệ thống ống nước phức tạp và anh ta bị bắt đi.
This was why she had gone along with the Kamisato Faction's carefree trips to the bath and ramen shop.
Đây là lí do cô bé đã chấp nhận cùng với nhóm Kamisato đi tới nhà tắm và quán ramen.
This was why using a DSLR camera for movie recording did not become a widespread trend among general users.
Đây là lý do tại sao việc sử dụng máy ảnh DSLR để quay phim đã không trở thành một xu hướng phổ biến ở người dùng thông thường.
This was why we have been working on this point since the day we embarked on the development of the EOS-1D X Mark II.
Đây là lý do tại sao chúng tôi đã giải quyết điểm này từ ngày bắt đầu phát triển EOS- 1D X Mark II.
The baby was his son, after all, and this was why she had called him.
Dù sao đứa bé cũng con của Steven, và đây là lí do khiến cho nàng gọi cho anh ta.
I guess this was why she wanted a smaller plate, I thought, laughing to myself.
Tôi đoán đây là lý do tại sao cô ấy muốn một cái đĩa nhỏ hơn, tôi nghĩ, tự cười.
Again, the dispute would draw in America- this was why the US Navy was steaming through with on that"freedom of navigation" voyage this month.
Một lần nữa, tranh chấp sẽ diễn ra với Mỹ- đây là lý do tại sao Hải quân Hoa Kỳ đã tiến hành“ tự do hàng hải” trong tháng này.
Spanish press reveal that this was why Rihanna broke up with Karim Benzema.
Báo chí Tây Ban Nha tiết lộ rằng đây là lý do tại sao Rihanna chia tay với Karim Benzema.
Perhaps this was why more than half of his 44 knockouts occurred in the first round.
Có lẽ đây là lý do tại sao hơn một nửa trong số 44 trận knockouts của anh đã xảy ra ở hiệp đấu đầu tiên.
This was why Jessica was only able to eat one piece of french fry for one meal
Đây là lý do tại sao Jessica chỉ có thể ăn một miếng khoai tây chiên trong một bữa ăn,
This was why, of the Bolognese Jewish families at the time who could afford servants,
Đây là lý do tại sao, trong những gia đình Dothái ở Bologna trong thời gian trên,
This was why Putin could not run for president in 2008 after winning in 2000 and 2004.
Đó là lý do vì sao ông Putin không thể tranh cử vào năm 2008 sau khi đã giữ 2 nhiệm kỳ tổng thống liên tiếp vào năm 2000 và 2004.
Perhaps this was why she had come to live with us- to help us choose our friends.
Có lẽ đó là lý do bác đến sống với chúng tôi- để giúp chúng tôi chọn bạn.
Later I realized this was why the Coffee King had allowed me into his world.
Sau này, tôi nhận ra rằng đây là lý do vì sao Vua Cà phê đã cho phép tôi đi vào thế giới của anh.
This was why he had turned away from organized religion, engaged with quantum physics
Đây là lí do tại sao ngài rũ bỏ tôn giáo có tổ chức,
This was why talking to this king was so bad for her heart.
Đó là tại sao việc nói chuyện với vị vua này thật tệ cho trái tim của cô.
This was why Phileas Fogg was in command instead of Captain Speedy; why the captain was
Đó là lý do tại sao Phileas Fogg nắm quyền chỉ huy thay thuyền trưởng Speedy
Results: 83, Time: 0.0497

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese