THIS WAS PROBABLY in Vietnamese translation

[ðis wɒz 'prɒbəbli]
[ðis wɒz 'prɒbəbli]
đây có lẽ là
this may be
this is probably
this is perhaps
điều này có thể là
this can be
this may be
this is likely
this is probably
this is possibly
this is possible
this is likely to be
maybe this is
this could mean
đây rất có thể là
this may well be
đây chắc hẳn là
this must be
this is probably
này có lẽ
maybe this
this may
perhaps this
this probably
likely that this

Examples of using This was probably in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This was probably the first lengthy word you learned to spell, so it's about
Đây có lẽ là từ đầu tiên bạn học cách đánh vần,
This was probably pretty good training for those of us who would go on to have careers as writers,
Đây có lẽ là sự huấn luyện khá tốt cho những người trong chúng ta, những người sẽ
All this was probably caused by bad cooling so the lower unit probably needs a rebuild as well.
Tất cả điều này có thể là do hệ thống làm mát kém nên đơn vị thấp hơn cũng có thể cần xây dựng lại.
This was probably the greatest amount of wealth that any private citizen had ever been able to accumulate by his own efforts.".
Đây có lẽ là số tiền lớn nhất của cải mà bất kỳ công dân tư nhân nào cũng thể tích lũy bằng những nỗ lực của chính mình.".
This was probably to increase the security of the population, and promote trade;
Điều này có thể là nhằm tăng cường đảm bảo mật độ dân số và thúc đẩy thương mại;
This was probably because she had spent more time conversing with the Sorcerer King during their journey.
Đây chắc hẳn là vì cô đã dành nhiều thời gian trò chuyện với Vua Pháp Sư trong suốt chuyến đi.
The object that formed this was probably about 30 to 50 yards across, so roughly the size of Macky Auditorium here.
Cái vật tạo ra chỗ thủng này có lẽ rộng từ 30 đến 50 thước anh( 10- 15m), bằng khoảng kích thước của phòng hội họp Mackey này..
This was probably a blessing, because if we would known how difficult it was going to be,
Đây có lẽ là phước lành bởi nếu chúng tôi biết sẽ khó khăn nhường nào,
This was probably due to his real-life combat experience; although in his later life,
Điều này có thể là do kinh nghiệm chiến đấu thực tế của ông;
For me, this was probably the most high-stress, high-anxiety month of my life,
Đối với tôi, đây có lẽ là tháng căng thẳng nhất,
This was probably due to his real-life combat experience; although in his later life,
Điều này có thể là do kinh nghiệm chiến đấu thực tế của ông;
The object that formed this was probably about 30 to 50 yards across, so roughly the size of Mackey Auditorium here.
Cái vật tạo ra chỗ thủng này có lẽ rộng từ 30 đến 50 thước anh( 10- 15m), bằng khoảng kích thước của phòng hội họp Mackey này..
In biblical times, this was probably an alcove or a ledge projecting from the wall of a stable on which hay was placed as animal feed.
Trong thời kỳ Kinh Thánh, đây có lẽ là một hẻm núi hoặc một mỏm đá từ bức tường ổn định trên đó hay được đặt làm thức ăn gia súc.
For all intents and purposes, this was probably a generic comment meant to calm the community down, but a lot of people took it to heart.
Đối với tất cả ý định và mục đích, đây có lẽ là một nhận xét chung nghĩa để làm dịu cộng đồng, nhưng rất nhiều người đã thuộc nằm lòng.
This was probably going to be the last pleasant evening she would have for months, and she was determined to make it last.
Đây có lẽ là buổi tối vui vẻ cuối cùng m à cô được trong m ấy tháng qua, và cô quyết định kéo dài nó.
This was probably the reason for the appearance of these interesting renderings, which show what car models would the superheroes of X-Men drive.
Đây có lẽ là lý do cho sự xuất hiện của các bản dựng hình thú vị, cho thấy mô hình xe gì sẽ các siêu anh hùng của X- Men ổ đĩa.
The Syrian President then knew that this was probably his only hope to revive his ailing economy in the long term.
Tổng thống Syria biết rằng đây có lẽ là hy vọng duy nhất của ông nhằm khôi phục nền kinh tế ốm yếu của Syria về lâu dài.
This was probably a blessing, because if we'd known how difficult it was going to be,
Đây có lẽ là phước lành bởi nếu chúng tôi biết sẽ khó khăn nhường nào,
entire torture was 84.5C, which is relatively high, but this was probably the most informative test, performance-wise.
tương đối cao, nhưng đây có lẽ là thử nghiệm mang tính thông tin nhất, hiệu quả.
This was probably not the first time Jesus returned to Nazareth since commencing his public ministry.
Có lẽ đây là lần đầu tiên Chúa Giêsu trở về Nagiarét sau khi đi thi hành sứ mạng công khai.
Results: 140, Time: 0.0768

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese