THIS WAS ONLY in Vietnamese translation

[ðis wɒz 'əʊnli]
[ðis wɒz 'əʊnli]
đây chỉ là
this is just
this is only
this is merely
this is simply
điều này chỉ được
this is only
to this just being
đây mới là
this is only
this is just

Examples of using This was only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I thought this was only happening to me.
Tôi nhận ra là điều đó chỉ xảy đến cho mình tôi thôi.
But this was only one of the many challenges Yanai faced.
Đây mới chỉ là một trong số rất nhiều những thử thách mà Yanai phải đối mặt.
All this was only an excuse," Fu Cong explained.
Tất cả những điều này chỉ là một cái cớ", ông Fu Cong giải thích.
But this was only the beginning of Diana's journey.
Nhưng đó chỉ là sự khởi đầu của hành trình khởi nghiệp gian nan.
If this was only a simple revenge kill then all would make sense.
Nếu chỉ là cuộc báo thù đơn giản thì tất cả hợp lý.
However, for Huw, this was only the half-way point.
Nhưng với Linh Cu, đó chỉ là 1 nửa chặng đường.
But this was only a small attack.
Nhưng nó chỉ là một cuộc tấn công nhỏ.
But as you know this was only the start.
Nhưng như ông biết, đó chỉ mới là khởi đầu.
This was only the first round. There are five more ahead. Good luck!
Đây mới chỉ là vòng đầu tiên Còn năm vòng nữa. Chúc may mắn!
But this was only one of several deadly tornado outbreaks in 2011.
Nhưng đó chỉ là một trong rất nhiều vụ ngoại tình ầm ĩ trong năm 2011.
But this was only part of the secret.
Nhưng đó mới chỉ là một phần bí mật.
This was only because I was drunk.”.
Cái đó chỉ vì tôi say thôi.”.
And this was only one small sample.
Và chỗ này chỉ là một mẫu nhỏ.
And this was only the beginning.
đó mới chỉ là khởi đầu.
They said this was only a formality.
Cái này chỉ là hình thức.
You promised this was only gonna be for a few weeks.
Anh đã bảo là chỉ chờ vài tuần thôi mà.
In fact, this was only the beginning.
Trên thực tế, đây mới chỉ là khởi đầu.
Of course… this was only in comparison to the other two routes.
Đương nhiên… Cũng chỉ là tương đối so với hai con đường khác mà thôi.
Little did we know this was only the beginning of hell.
Không ai biết, đây mới chỉ là bắt đầu của địa ngục.
But this was only the beginning of the company's development.
Nhưng đây mới chỉ là khởi đầu cho sự phát triển của công ty.
Results: 189, Time: 0.0499

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese