THIS WILL HELP US in Vietnamese translation

[ðis wil help ʌz]
[ðis wil help ʌz]
điều này sẽ giúp chúng tôi
this will help us
this will give us
this will save us
nó giúp chúng ta
it helps us
it allows us
it enables us
it gives us
it makes us
it has provided us
it keeps us
it assists us

Examples of using This will help us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This will help us to achieve the goal of realising a user-oriented AI system by collaborating with global partners in the industry.
Điều này sẽ giúp chúng tôi đạt được mục tiêu xây dựng một hệ thống AI theo định hướng người dùng thông qua cộng tác với các đối tác toàn cầu trong ngành.
This will help us to choose the right product for our skin.
Nó giúp chúng ta có thể dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp cho làn da của chúng ta..
This will help us to get more of an understanding as to what the customers would like to see
Điều này sẽ giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về những gì khách hàng muốn thấy
This will help us to achive the goal of realizing a user-oriented AI system by collaborating with global partners in the industry.
Điều này sẽ giúp chúng tôi đạt được mục tiêu xây dựng một hệ thống AI theo định hướng người dùng thông qua cộng tác với các đối tác toàn cầu trong ngành.
short term decision, we think this will help us get to a better state faster.
chúng tôi nghĩ điều này sẽ giúp chúng tôi có phương hướng giải quyết nhanh chóng hơn.
Please provide details such as your order number and date of purchase, this will help us to provide a speedy response.
Vui lòng cung cấp các chi tiết như số hóa đơn/ ngày mua của bạn và yêu cầu cụ thể- điều này sẽ giúp chúng tôi cung cấp phản hồi nhanh chóng.
as your order number, date of purchase and the specific enquiry- this will help us to provide a speedy response.
yêu cầu cụ thể- điều này sẽ giúp chúng tôi cung cấp phản hồi nhanh chóng.
This is important, because knowing this will help us remember that karma is not simply a matter of black and white or good and bad.
Ðấy là điều quan trọng, bởi vì điều này sẽ giúp chúng ta nhớ rằng nghiệp quả không chỉ là một vấn đề của đen và trắng hoặc tốt hay xấu.
This will help us to reinforce, reaffirm our commitment to the Buddhist conduct of non-violence,
Điều này giúp chúng ta tăng cường, tái xác nhận chí
More discoveries like this will help us shed light on the formation of these unusual planets, as well as Mercury itself.”.
Nhiều khám phá hơn nữa như thế này sẽ giúp chúng ta làm sáng tỏ sự hình thành của những hành tinh khác thường như vậy, cũng như chính Sao Thủy.".
This will help us to open up opportunities for smallholders in the region.'.
Điều này giúp chúng ta mở ra những cơ hội mới cho chăn nuôi lợn quy mô nông hộ trong khu vực'.
This will help us understand how supermassive black holes power some of the brightest objects in the universe.“.
Điều này sẽ giúp chúng ta hiểu làm thế nào các lỗ đen siêu lớn cung cấp năng lượng cho một số vật thể sáng nhất trong vũ trụ.".
Ultimately, this will help us to build up a more comprehensive understanding of what is going on with our planet.
Cuối cùng, điều này sẽ giúp chúng ta xây dựng một sự hiểu biết toàn diện hơn về những gì đang xảy ra với hành tinh của chúng ta..
I note them briefly because this will help us understand the gift the Holy Spirit is giving to the church today on this matter.
Chúng ta nói vắn tắt hai xu hướng này, để giúp chúng ta giữ lấy quà tặng mà Chúa Thánh Thần ban cho Giáo Hội ngày hôm nay về vấn đề này..
And this will help us unlock the keys to things like, perception,
Điều này sẽ giúp ta tìm ra chìa khóa của những thứ
Studies like this will help us define what kind of hazard long-period comets may pose.”.
Những nghiên cứu như thế này sẽ giúp chúng ta xác định các mối nguy lâu dài mà các sao chổi có thể gây ra”.
Knowing this will help us intervene earlier, perhaps leading to more effective ways
Biết được điều này sẽ giúp cho chúng ta có thể can thiệp sớm hơn,
Knowing this will help us intervene earlier, perhaps leading to
Biết được điều này sẽ giúp chúng ta can thiệp sớm hơn,
This will help us in planning API tests throughout the testing process.
Điều này sẽ giúp chúng ta trong việc lập kế hoạch kiểm tra API trong suốt quá trình thử nghiệm.
And this will help us move forward because that road of loans and debts, in the end, it never ends.
điều này giúp chúng ta tiến về phía trước vì con đường vay mượn và nợ nần, kết cục, chẳng bao giờ kết cục cả.
Results: 130, Time: 0.0437

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese