THRALL in Vietnamese translation

[θrɔːl]
[θrɔːl]
thrall
nô lệ
slave
bondage
enslavement
servitude

Examples of using Thrall in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You also get that despicable African gunrunner your agency has been hunting for years. it's a two-for-one special this week… you not only get Miss Rebecca Thrall, But not to worry, Harold.
Mà đặc vụ các anh đã săn đuổi suốt nhiều năm. anh không chỉ bắt được Rebecca Thrall, tuần này có tận hai gương mặt lận mà… mà còn tóm được một tên buôn súng đáng khinh Nhưng đừng lo, Harold.
But not to worry, Harold, it's a two-for-one special this week… you also get that despicable African gunrunner you not only get Miss Rebecca Thrall, your agency has been hunting for years.
Mà đặc vụ các anh đã săn đuổi suốt nhiều năm. anh không chỉ bắt được Rebecca Thrall, tuần này có tận hai gương mặt lận mà… mà còn tóm được một tên buôn súng đáng khinh Nhưng đừng lo, Harold.
You not only get Miss Rebecca Thrall, your agency has been hunting for years. But not to worry, Harold, it's a two-for-one special this week… you also get that despicable African gunrunner.
Mà đặc vụ các anh đã săn đuổi suốt nhiều năm. anh không chỉ bắt được Rebecca Thrall, tuần này có tận hai gương mặt lận mà… mà còn tóm được một tên buôn súng đáng khinh Nhưng đừng lo, Harold.
Your agency has been hunting for years. it's a two-for-one special this week… you also get that despicable African gunrunner you not only get Miss Rebecca Thrall, But not to worry, Harold.
Mà đặc vụ các anh đã săn đuổi suốt nhiều năm. anh không chỉ bắt được Rebecca Thrall, tuần này có tận hai gương mặt lận mà… mà còn tóm được một tên buôn súng đáng khinh Nhưng đừng lo, Harold.
Lady Jaina Proudmoore and the orcs on the same continent lead by Thrall.
loài orc ở cùng lục địa dưới sự lãnh đạo của Thrall.
especially the American political class- still remain in its thrall.
vẫn còn chìm đắm trong huyền thoại tự tôn.
In Texas, doctoral candidate Calvin Thrall and I found that the state even allowed companies to renegotiate their job creation targets,
Ở Texas, ứng cử viên tiến sĩ Calvin Thrall và tôi tìm thấy rằng nhà nước thậm chí
At a time when the balance of nature still held the civilizations of mankind in thrall, young prince Chagum has been accused of being possessed by an evil spirit: the water demon, which once perished at the hands of the emperor 100 years ago.
Nội dung anime diễn ra vào thời điểm khi sự cân bằng của thiên nhiên vẫn giữ những nền văn minh của nhân loại trong nô lệ, hoàng tử trẻ Chagum đã bị cáo buộc bị ám bởi một linh hồn ma quỷ: con quỷ nước, mà một khi đã chết dưới bàn tay của hoàng đế 100 năm trước đây.
most comfortable with and whom Western donors have interacted with and vetted," says Nathan Thrall of International Crisis Group.
tìm hiểu về họ," Nathan Thrall của Nhóm nghiên cứu Khủng hoảng Quốc tế cho hay.
Further more, all the thralls on the planet must be freed.
Hơn nữa, tất cả nô lệ ở hành tinh này phải được thả tự do.
The thralls are necessary to the games.
Nô lệ là cần thiết cho các trận đấu.
Furthermore, all the thralls on the planet must be freed.
Hơn nữa, tất cả nô lệ ở hành tinh này phải được thả tự do.
The thralls surrender!
Nô lệ đầu hàng!
You are thralls now.
Giờ các anh là nô lệ.
Here, the chambers. The thralls Have no freedom, shahna.
Ở đây, trong các phòng ở. Nô lệ không có tự do, Shahna.
Frozen Thralls seek out living enemies, slowing their Movement Speed when nearby by 25%.
Nô Lệ Băng Giá tìm kiếm kẻ địch còn sống sót, làm chậm tốc độ di chuyển 25% khi ở gần chúng.
Will be punishable by death. But I must warn you-- any further disobedience now that you are full-fledged thralls.
Nhưng tôi phải cảnh báo rằng nếu còn chống lệnh khi đã là nô lệ chính thức như bây giờ thì hình phạt sẽ là tử hình.
But I must warn you, any further disobedience now that you are full-fledged thralls will be punishable by death.
Nhưng tôi phải cảnh báo rằng nếu còn chống lệnh khi đã là nô lệ chính thức như bây giờ thì hình phạt sẽ là tử hình.
We will become thralls, enter your games, obey your orders without rebellion.
Phục tùng các người mà không nổi loạn. Chúng tôi sẽ trở thành nô lệ, tham gia các trận đấu.
Obey your orders without rebellion. We will become thralls, enter your games.
Phục tùng các người mà không nổi loạn. Chúng tôi sẽ trở thành nô lệ, tham gia các trận đấu.
Results: 64, Time: 0.1906

Top dictionary queries

English - Vietnamese