THREE THINGS THAT in Vietnamese translation

[θriː θiŋz ðæt]
[θriː θiŋz ðæt]
ba điều mà
three things that
3 điều mà
three things that
ba thứ mà
three things that
3 thứ mà
three things that
ba việc mà
three things that
3 việc mà
three things that

Examples of using Three things that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
there are three things that you need: capital,
chúng là ba thứ mà bạn cần,
months, I told Emma three things that every twentysomething, male or female,
tôi đã nói với Emma rằng có 3 điều mà bất kì ai ở độ tuổi 20,
I would put the three things that Master requires us to do as priorities.
Tôi đặt ba việc mà Sư phụ yêu cầu chúng ta làm lên ưu tiên hàng đầu.
If one could list down three things that women can't live without they would probably be good food, a wardrobe to die for and hearty compliments.
Nếu phải liệt kê ba điều mà phụ nữ không thể sống thiếu, đó có lẽ là thức ăn ngon, quần áo đẹp và những lời khen ngợi nồng nhiệt.
There are only three things that women need in life: Food, water, and compliments”- Chris Rock.
Chỉ có ba thứ mà phụ nữ cần trong cuộc sống là thức ăn, nước và khen.- Chris Rock.
There are three things that we must all have in life:
3 điều mà tất cả chúng ta cần có trong đời:
Therefore, the three things that I have just described gave me a chance to see the loophole I have in this respect.
Vì thế, 3 việc mà tôi đã miêu tả đã cho tôi một cơ hội để thấy được chỗ thiếu sót của mình.
With this in mind, here are three things that you can do to make your shisha-smoking experience even more enjoyable.
Với điều này trong tâm trí, đây là ba điều mà bạn có thể làm để làm cho kinh nghiệm hút thuốc lá của bạn thậm chí còn thú vị hơn.
And one of the things that we talked about is the three things that I found important in my personal transformation, the first being acknowledgment.
Một trong những điều mà chúng tôi nói đến là 3 điều mà tôi thấy quan trọng trong sự biến đổi cá nhân của mình, điều đầu tiên là sự thừa nhận.
I said to myself,“At least I was doing the three things that Master asked us to do.”.
Tôi tự nhủ: Ít nhất tôi cũng đang làm ba việc mà Sư phụ yêu cầu chúng ta.
He had three things that he wanted to reinvent: the television, textbooks and photography.
Ông đã từng có ba điều mà ông muốn tái tạo lại: truyền hình, sách giáo khoa và nhiếp ảnh.
There are three things that each of us must have in life:
3 điều mà tất cả chúng ta cần có trong đời:
in most places in life, people usually tell you,‘Here are the three things that you need to change.'.
mọi người thường nói với bạn,‘ Đây là 3 việc mà bạn cần phải thay đổi'.
If the symbol is a person, ask yourself for two or three things that come to mind when you think about that person.
Nếu biểu tượng là một người, hãy tự hỏi mình hai hoặc ba điều mà bạn nghĩ đến khi bạn nghĩ về người đó.
Before I write this letter, there are three things that you should understand.
Trước khi bước bào nội dung chính của bài viết này thì có 3 điều mà bạn đọc cần biết.
As soon as you awake in the morning think about three things that you are truly grateful for.
Khi thức dậy vào mỗi buổi sáng, hãy nghĩ đến 3 điều mà bạn cảm thấy biết ơn.
here are the three things that you have to take note of.
đây là ba điều mà bạn phải lưu ý.
Rarely do they tell you,‘Here are the three things that you're fabulous at.'.
Hiếm khi họ nói với bạn rằng,‘ Đây là 3 điều mà bạn giỏi'.
One study by the University of Manchester had subjects spend a couple minutes each day writing down three things that they were grateful for.
Một nghiên cứu của Đại học Manchester đã cho các đối tượng nghiên cứu dành ra vài phút mỗi ngày để viết ra ba điều mà họ cảm thấy biết ơn.
When the light level starts to go down there are three things that can be adjusted.
Khi mức độ ánh sáng bắt đầu đi xuống có ba điều mà có thể được điều chỉnh.
Results: 91, Time: 0.0448

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese