THROW YOU in Vietnamese translation

[θrəʊ juː]
[θrəʊ juː]
ném bạn
throw you
toss you
ném anh
throw you
ném ngươi
throw you
cast you out
hurl you
toss thee
ném cô
throwing her
ném cậu
throw you
slammed him
quẳng cậu
throw you
ném em
throw you
quẳng anh
throw you
ném mày xuống
khiến bạn
make you
cause you
leave you
keep you
put you
get you
lead you
cost you
give you
prevent you
thảy anh
ném cháu

Examples of using Throw you in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Throw him the rope, and I throw you in there, too.-Not yet!
Ném dây cho nó là tao ném mày xuống luôn.- Chưa được!
I'm gonna throw you out the window.
Anh sắp ném em qua cửa sổ.
You better not, or I will throw you off the roof.
Tốt hơn hết là không, bởi tôi sẽ ném anh khỏi mái nhà đó.
Go away, or I will throw you out the window.”.
Cậu ngoan ngoãn chút đi, bằng không tôi sẽ ném cậu ra ngoài cửa sổ.”.
I would throw you into the ocean.
Em sẽ quẳng anh xuống biển… Chữa bằng cách gây sốc.
I'm gonna throw you the best bachelorette party ever!
Chị sẽ ném em vào bữa tiệc độc thân thác loạn nhất từ trước đến giờ!
and I will throw you in it.
và tao sẽ ném mày xuống đó.
they're gonna throw you in the pit.
chúng sẽ ném anh vào hầm.
The person you will meet can throw you off balance.
Người mà bạn gặp phải có thể khiến bạn mất cân bằng.
I will throw you a rope.
Cháu sẽ quăng dây sang.
I would throw you into the ocean, shock therapy.
Em sẽ quẳng anh xuống biển… Chữa bằng cách gây sốc.
That pit is 100 feet deep and I will throw you in it.
Cái vực kia sâu hơn 100 feet, và tao sẽ ném mày xuống đó.
They will throw you in the stockade.
Họ sẽ thảy anh vô nhà giam.
Jake! I'm gonna throw you the rope, attach it to the highest railing.
Buộc nó vào chỗ cao nhất ấy Jake, mẹ sẽ quăng dây thừng.
Your father wasn't gonna throw you in juvie, was he?
Nhưng bố cháu sẽ không ném cháu vô trại cải tạo đâu nhỉ?
Throw you in jail.
Thảy anh vô tù.
If it was, I could just pick you up and throw you in.
Nếu mà như vậy thì tôi chỉ cần tóm cổ cô và quăng vào đó.
Throw you under a bus to make you stop following me?
Ném cháu vào gầm xe buýt để cháu thôi theo ta?
I will throw you down there.
tôi sẽ thảy anh xuống đó.
Yeah, well, you father wasn't gonna throw you in juvie, was he?
Ừ, nhưng bố cháu sẽ không ném cháu vô trại cải tạo đâu nhỉ?
Results: 218, Time: 0.0533

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese