TO BORROW FROM in Vietnamese translation

[tə 'bɒrəʊ frɒm]
[tə 'bɒrəʊ frɒm]
để vay từ
to borrow from
for borrowing from
để mượn từ

Examples of using To borrow from in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
it is too financially feasible, some will choose to borrow from a bank, friends,….
một vài người sẽ lựa chọn vay từ ngân hàng, bạn bè,….
Mainstream lenders require you to have a steady income in order to borrow from them, but the number of specialty lenders that will provide loans to unemployed is increasing.
Thông thường, bạn sẽ cần một mức lương ổn định để vay từ người cho vay chủ đạo, nhưng có một số lượng ngày càng tăng của các nhà cung cấp chuyên gia của các khoản vay cho người thất nghiệp.
Usually, you need a steady and ongoing salary to borrow from ordinary lenders, but there are more and more specialized loan providers for the unemployed.
Thông thường, bạn sẽ cần một mức lương ổn định để vay từ người cho vay chủ đạo, nhưng có một số lượng ngày càng tăng của các nhà cung cấp chuyên gia của các khoản vay cho người thất nghiệp.
Fisher says a good broker will not only determine how much you're able to borrow from various lenders, but also the maximum
Fisher nói rằng một nhà môi giới tốt sẽ không chỉ xác định số tiền mà bạn có thể mượn từ những người cho vay khác nhau
A good broker will not only determine how much you're able to borrow from various lenders, but also the maximum
Fisher nói rằng một nhà môi giới tốt sẽ không chỉ xác định số tiền mà bạn có thể mượn từ những người cho vay khác nhau
In reality it is a mere formula of personal neutrality- or to borrow from Freud, it is that“mental censor” which makes easier for the psychologist his political function.
Thực tế, đó chỉ là hình thức của trung lập chuyên nghiệp, hay nói theo cách vay mượn từ Freud, đó là sự kiểm duyệt nội tại, khiến nhà tâm lí iên tâm khỏi chức năng chính trị.
The money, along with 275.97 trillion dong the government seeks to borrow from domestic sources this year,
Số tiền này, cùng với 275,97 nghìn tỷ đồng mà chính phủ muốn vay từ các nguồn trong nước trong năm nay,
The breakdown in Indo-Nepali ties may be a temporary family feud, to borrow from Modi, but Chinese President Xi Jinping's courtship is seeking to prove that honey is as thick as blood.
Sự đổ vỡ trong quan hệ Ấn Độ- Nepal có thể là mối bất hòa gia đình tạm thời, để mượn tiền từ Chính phủ Modi, nhưng Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình đang tìm cách chứng minh rằng mật ong cũng đậm đà như máu.
Because rock music has a history of complex formation and a tendency to borrow from other musical genres, it is difficult
Vì nhạc Rock có lịch sử hình thành phức tạp và xu hướng vay mượn từ các thể loại âm nhạc khác
with the ability to borrow from a“centralized inventory of cryptocurrency funds” which is maintained and managed by Blockchain. io.
với khả năng vay mượn từ một“ kho tập trung của các quỹ tiền mã hóa”, được duy trì và quản lý bởi Blockchain. io.
Public-sector owners can use their ability to borrow from the market at lower rates to provide primary debt, or refinancing, to developers on concessional terms.
Các chủ sở hữu khu vực công có thể sử dụng khả năng của họ để vay tiền từ thị trường với mức giá thấp hơn nhằm cung cấp nợ gốc hoặc tái cấp vốn cho các nhà phát triển về các điều khoản ưu đãi.
Forced to borrow from the West to pay for grain imports, Russia largely lost its strategic leverage,
Buộc phải vay mượn từ phương Tây để có tiền nhập khẩu ngũ cốc,
less than $1,215 and lack the financial ability to borrow from IBRD(International Bank for Reconstruction and Development).
không có khả năng vay từ Ngân hàng Quốc Tế về Tái Thiết và Phát triển( IBRD).
operate so they often need to borrow from banks or individuals like you.
họ thường cần phải vay từ các ngân hàng hoặc cá nhân như bạn.
Every central bank has a benchmark short-term rate that applies to the rate it charges commercial banks to borrow from the central bank and from one another for a time horizon of overnight.
Mỗi ngân hàng trung ương đều có một lãi suất ngắn hạn chuẩn, áp dụng khi các ngân hàng thương mại phải vay từ ngân hàng trung ương và vay lẫn nhau trong một khoảng thời gian qua đêm.
advertising their services and encouraging investors to borrow from them again.
khuyến khích các nhà đầu tư vay từ họ một lần nữa.
also know that in some cases it is still possible to borrow from a bank.
trong một số trường hợp, vẫn có thể vay từ ngân hàng.
know that in some cases it's still possible to borrow from a bank.
trong một số trường hợp, vẫn có thể vay từ ngân hàng.
they know that it will be forced to borrow from future generations as well as from the private sector from foreign entities.
Mỹ sẽ buộc phải vay mượn từ các nước khác cũng như từ khu vực tư nhân từ các tổ chức nước ngoài.
With only enough foreign exchange to cover three weeks of essential imports, India had to obtain a loan using its gold reserves as collateral to borrow from the IMF.
Với lượng ngoại hối chỉ đủ để trang trải 3 tuần cho hoạt động nhập khẩu thiết yếu, Ấn Độ buộc phải sử dụng kho dự trữ vàng của mình làm tài sản thế chấp cho khoản vay từ IMF.
Results: 67, Time: 0.0364

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese