BORROW in Vietnamese translation

['bɒrəʊ]
['bɒrəʊ]
mượn
borrow
lend
loan
can
vay
loan
borrow
of borrowing
lend
debt
mortgage
lender
borrow

Examples of using Borrow in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Com, and borrow only from a reputable lender.
Com, và chỉ mượn tiền từ chủ nợ có uy tín.
Know where you can borrow e-books?
Bạn không biết có thể vay tiền ở đâu tại điện biên?
Borrow in some cases.
Cho vay trong những trường hợp khác.
They effectively borrow the rest from their broker.
Họ sẽ mượn phần còn lại từ nhà môi giới.
You have to borrow to live.
Bạn phải vay tiền để sống.
Should you Borrow or Not?
Anh cho mượn hay là không?
You cannot borrow from the account.
Không được cho mượn tài khoản.
I borrow movies from the library.
Tôi sẽ mượn phim từ thư viện.
Borrow some glasses!
Cho mượn kính nè!
I don't want to steal them, just borrow.”.
Tôi đâu có trộm, tôi chỉ mượn thôi.”.
Borrow from friends.
Mượn từ bạn bè.
You can borrow up to 70% of the car's price.
Bạn có thể vay lên tới 70% trị giá chiếc xe.
Borrow directly from someone you know.
Cho vay trực tiếp cho người bạn biết.
We can't borrow from other nations.
Ta không vay được từ các nguồn khác.
Borrow from your neighbors!
Hãy mượn nó từ người hàng xóm!
Any time you borrow words or ideas from another source.
Nếu bạn có mượn lời giới thiệu hay nội dung từ một nguồn nào khác.
Let me borrow one.
Tôi cho bạn mượn một.
I better borrow my sister's car.
Tôi sẽ mượn xe của anh tôi.
I borrow from friends.
Tôi vay mượn bạn bè.
Or borrow his friends?
Hay cho bạnmượn?
Results: 3338, Time: 0.053

Top dictionary queries

English - Vietnamese