HAD TO BORROW in Vietnamese translation

[hæd tə 'bɒrəʊ]
[hæd tə 'bɒrəʊ]
phải mượn
have to borrow
must borrow
need to borrow
gotta borrow
we were forced to borrow
phải vay
have to borrow
need to borrow
must borrow
is borrowing
đã mượn
borrow
had borrowed
loaned
having lent
đã phải vay mượn
had to borrow
đã vay
borrowed
have borrowed
loan
has lent
đã phải đi vay

Examples of using Had to borrow in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He was only about four years old when his father fell sick and the family had to borrow money to cover the hospital expenses- but they could not avoid his death.
Anh chỉ khoảng bốn tuổi khi cha bị bệnh, gia đình anh phải vay tiền để trang trải tiền bệnh viện, nhưng không cứu được cha.
One night, I came down with this terrible flu, and my mom had to borrow the neighbor's car to take me to the hospital.
Và mẹ phải mượn xe của hàng xóm Một đêm, em bị cảm nặng.
He even quitted his job and had to borrow money from friends and family to maintain life in the pursuit of love.
Tôn thậm chí còn bỏ việc, phải vay tiền từ bạn bè và gia đình để duy trì cuộc sống trong thời gian theo đuổi ái tình.
And my mom had to borrow the neighbor's car One night,
Và mẹ phải mượn xe của hàng xóm Một đêm,
I had to borrow some money to take*Suha to the Hospital far away from our village.
Tôi phải vay tiền để đưa Suha đến bệnh viện ở xa làng.
And my mom had to borrow the neighbor's car to take me to the hospital.
Và mẹ phải mượn xe của hàng xóm Một đêm,
due to business losses, banks had to borrow nearly 14 billion dong.
do làm ăn thua lỗ phải vay ngân hàng gần 14 tỷ đồng.
Iron tools were precious and scarce, which explains why the student had to borrow an ax so he could help prepare the timber.
Những công cụ bằng sắt rất quí và hiếm, điều nầy giải thích tại sao các học viên phải mượn rìu để đốn gỗ.
On the contrary, my financial situation deteriorated to the point that I could not pay the bills and had to borrow from practitioners.
Ngược lai, tình trạng tài chính của tôi càng đi đến chỗ tệ hơn đến độ tôi không thể trả tiền chi tiêu và phải mượn tiền từ các học viên khác.
After being promised a return of 26 per cent a year on the investment, Isaac, an accountant, had to borrow money against his provident fund.
Sau khi được hứa sẽ hoàn lại 26% một năm cho khoản đầu tư của họ, Isaac phải vay tiền và thế chấp tài sản từ quỹ tích luỹ của anh.
Don't be that guy who forgot his gym clothes on the first day or the girl who had to borrow a pencil in every class.
Đừng trở thành anh chàng quên mặc đồ thể dục trong ngày đầu đến lớp hoặc cô nàng đãng trí luôn phải mượn bút của bạn học.
Our ranch was in trouble, so my folks had to borrow a lot of money from some shady people.
Trang trại gặp khó khăn, nên bố mẹ tớ phải mượn nhiều tiền từ những người mờ ám.
But it was for a worthy cause. Sorry. I had to borrow some of your minions.
Tôi sẽ sử dụng đúng mục đích. Xin lỗi. Nhưng tôi đã MƯỢN vài con Minion của anh.
Still, she had to borrow about $34,000 a year to cover tuition and rent.
Tuy nhiên, bà đã phải vay khoảng$ 34, 000 một năm để trang trải học phí và tiền thuê nhà.
It cost 40,000 francs, money they had to borrow at very high rates of interest.
Nó đáng giá 40.000 francs và họ đã phải mượn số tiền này với lãi suất rất cao.
Before going to Japan, each worker had to borrow $4,660, or VND100 million.
Trước khi sang Nhật, trung bình người lao động phải đi vay 4.660 USD- khoảng trên 100 triệu đồng.
He had to borrow from Hong Kong acquaintances, including HK$230 million from one friend.
Ông còn phải vay mượn từ những người quen biết ở Hồng Kông, mượn 230 triệu đô Hồng Kông từ một người bạn.
Mr. Kim had to borrow a Chinese jet to get to Singapore.
Ông Kim Jong- un từng mượn chiếc máy bay hạng thương gia của Trung Quốc để di chuyển tới Singapore.
After causing an accident, the defendant also had to borrow and ask the family to support him to compensate the victims.
Sau khi gây tai nạn, bị cáo cũng phải đi vay mượn và xin gia đình hỗ trợ để bồi thường cho các nạn nhân.
At the end of 2009, Agribank had to borrow VND5 trillion from the Central Bank to handle its capital imbalance.
Cuối 2009, Agribank đã phải vay NHNN 5.000 tỷ đồng để xử lý mất cân đối thanh khoản.
Results: 107, Time: 0.0514

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese