Examples of using Vay in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các người không thể vay ngân hàng sao?
Với chuỗi hành động này cho vay sẽ thực hiện như sau.
Anh sẽ vay từ quỹ lương hưu của anh.
Bạn có thể vay với giá rẻ hơn nhiều mà- Scotts Proverb.
Hợp đồng vay; 3.
Vay nợ vv tăng.
Họ vay tiền.
Thời hạn vay( năm)*.
Dữ liệu cũng giúp khắc phục các điều khoản và chính sách vay.
Bạn đã sẵn sàng vay chưa?
Kế hoạch kinh doanh là thứ không thể thiếu khi bạn làm đơn xin vay.
tôi quên không hỏi vay chị vài euro.".
Không thay đổi trong suốt thời hạn vay.
Việt Nam đã chi khoảng 7,5 tỷ USD trả nợ gốc và lãi vay.
Cứ thế cho đến khi hết thời hạn vay.
Tiếp tục với ví dụ trên, giả sử bạn vay 100.000 USD.
Hãy có kế hoạch trả nợ trước khi vay.
Công ty sẽ cho bạn biết trước khi vay.
Bạn cũng nên cân nhắc số lượng vay.
Khách hàng vay là.