VAY in English translation

loan
vay
mượn
nợ
tiền
khoản
vốn
borrow
mượn
vay
of borrowing
vay mượn của
của việc vay
đi vay
vay tiền
của việc vay mượn của
khoản nợ
mượn một
lend
cho vay
cho mượn
giúp
đưa cho
vay mượn
đã mượn
lending
debt
nợ
mortgage
thế chấp
nhà
khoản vay
khoản vay thế chấp
vay mua nhà
nợ
vay tiền thế chấp
tiền
lender
người cho vay
cho vay
ngân hàng
chủ nợ
các nhà
kỳngân
lending
cho vay
cho mượn
giúp
đưa cho
vay mượn
đã mượn
lending
lenders
người cho vay
cho vay
ngân hàng
chủ nợ
các nhà
kỳngân
loans
vay
mượn
nợ
tiền
khoản
vốn
borrowed
mượn
vay
borrowing
mượn
vay
loaned
vay
mượn
nợ
tiền
khoản
vốn
lends
cho vay
cho mượn
giúp
đưa cho
vay mượn
đã mượn
lending
borrows
mượn
vay
lent
cho vay
cho mượn
giúp
đưa cho
vay mượn
đã mượn
lending
loaning
vay
mượn
nợ
tiền
khoản
vốn

Examples of using Vay in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Các người không thể vay ngân hàng sao?
Can't you borrow from the bank?
Với chuỗi hành động này cho vay sẽ thực hiện như sau.
Given this sequence of actions for the borrower will be as follows.
Anh sẽ vay từ quỹ lương hưu của anh.
I will borrow it from my pension.
Bạn có thể vay với giá rẻ hơn nhiều mà- Scotts Proverb.
You can borrow it cheaper.- Scotts Proverb.
Hợp đồng vay; 3.
Contract of Loan; 3.
Vay nợ vv tăng.
The borrowing of the debt etc. increases.
Họ vay tiền.
They're borrowing money.
Thời hạn vay( năm)*.
Terms of Loan(in Years)*.
Dữ liệu cũng giúp khắc phục các điều khoản và chính sách vay.
The data also helps to fix the borrowing terms and policies.
Bạn đã sẵn sàng vay chưa?
Are you ready for the loan?
Kế hoạch kinh doanh là thứ không thể thiếu khi bạn làm đơn xin vay.
Business plans are not only essential when you're applying for loans.
tôi quên không hỏi vay chị vài euro.".
I forgot to ask you for a loan of a few quid.”.
Không thay đổi trong suốt thời hạn vay.
Not change throughout the term of the loan.
Việt Nam đã chi khoảng 7,5 tỷ USD trả nợ gốc và lãi vay.
Vietnam spent$ 7.5 billion repaying principal and interest on loans.
Cứ thế cho đến khi hết thời hạn vay.
You may keep them until the borrowing period expires.
Tiếp tục với ví dụ trên, giả sử bạn vay 100.000 USD.
Continuing with the example above, imagine you have borrowed $100,000.
Hãy có kế hoạch trả nợ trước khi vay.
Have a payment plan before you borrow.
Công ty sẽ cho bạn biết trước khi vay.
Our staff will let you know before you borrow.
Bạn cũng nên cân nhắc số lượng vay.
You should also pay close attention to the amount of the loan.
Khách hàng vay là.
The borrowing customer is.
Results: 5549, Time: 0.0526

Top dictionary queries

Vietnamese - English