LOANS in Vietnamese translation

[ləʊnz]
[ləʊnz]
các khoản vay
loans
borrowing
debt
borrowed funds
cho vay
loan
lend
lender
borrow
vay vốn
loan
borrowing
borrow money
borrowed capital
borrowed funds
funds will be lent
vay tiền
borrow money
loan
of borrowing money
lend money
borrow funds
borrow cash
money lenders
các khoản nợ
debt
liabilities
loans
indebtedness
payables
repayments
vay nợ
debt
borrowing
loan
the mortgage
indebtedness
vay mượn
borrow
loan
of borrowing
lending
loanwords
mượn
borrow
lend
loan
can
loan
taiwan
spread
proclaimed
taiwanese
announced
luan
proclamation

Examples of using Loans in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Why AES Student Loans Can Be Good For You.
Tại sao nợ vay sinh viên có thể trở nên tốt.
Why Student Loans Can Be Good?
Tại sao nợ vay sinh viên có thể trở nên tốt?
Why Student Loans May Be A Good Thing.
Tại sao nợ vay sinh viên có thể trở nên tốt.
Strange Ways People Are Paying Off Their Student Loans.
Những cách kỳ lạ Mọi người đang trả hết nợ vay sinh viên.
Bank loans or advertising by radio.
Vốn của ngân hàng hoặc quảng cáo bằng đài phát thanh.
Loans to Milan.
Cho mượn tới Milan.
These loans are called short-term loans or payday loans..
Những khoản này được gọi là các khoản vay ngắn hạn hoặc thanh toán trong ngày.
In reality paying off bank loans.
Thực tế để vay ngân hàng.
Only obtained loans or credit cards that they are capable of paying back.
Chỉ xin mượn tiền hay thẻ tín dụng họ có khả năng trả lại.
Get business loans online with our paperless process.
Nhận vốn doanh nghiệp với quy trình trực tuyến không cần giấy tờ.
Loans to support production.
Cho vay vốn hỗ trợ sản xuất.
I certainly don't have any loans with Russia.
Tôi không có những khoản tiền vay với Nga.
The interest rates of the student loans are also increasing.
Lãi suất của các khoản vay vốn sinh viên cũng đang tăng.
And I have no loans with Russia.
Tôi không có những khoản tiền vay với Nga.
But I have no loans with Russia.
Tôi không có những khoản tiền vay với Nga.
Business loans are largely supplied by the banks.
Vốn kinh doanh chủ yếu được cung cấp từ các ngân hàng.
Home loans, personal.
Home Credit, nhân viên.
Loans are one of them.
Cho vay vốn là một trong các.
Don't you have loans to pay off?
Cô có mượn tiền để thuê không?
I have no loans with Russia.
Tôi không có những khoản tiền vay với Nga.
Results: 6290, Time: 0.0936

Top dictionary queries

English - Vietnamese