Examples of using Loan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Xin lỗi Loan anh đã không làm tròn bổn phận của anh.
Ngày trước, Loan là người yêu của tôi.
Bác sĩ Loan tiến tới rồi nói.
Loan được ba chổ.
Tên loan trong tiếng anh.
Chị nghĩ rằng Loan là người tốt.
Ngắm Như Loan trên phố.
Loan hơi nứng một chút.
Cũng may là Loan chỉ làm vài.
Hãy đi và loan báo Tin Mừng cho tới tận cùng bờ cõi trái đất.
Ông đã loan giống như một hoạt động khổng lồ trên đường đi;
Loan to Value tối đa thường là 80%.
Loan vẫn không đáp ngay câu hỏi.
Nếu Loan không chịu….
Loan không tha thứ.
Nhưng nếu loan tin thì khó tìm được việc mới lắm.
Tôi là người đầu tiên loan tin về Kang Jong Ryeol.
Tony, tôi muốn anh loan tin tới các băng đảng của tôi.
Loan hay không.
Loan là một.