LOAN in English translation

loan
vay
mượn
nợ
tiền
khoản
vốn
taiwan
đài loan
spread
lây lan
lan rộng
lan
trải rộng
truyền bá
trải
chênh lệch
truyền
phát tán
rải
proclaimed
tuyên bố
công bố
loan báo
rao giảng
tuyên xưng
loan truyền
rao truyền
tuyên giảng
rao ra
taiwanese
đài loan
announced
thông báo
công bố
tuyên bố
loan báo
loans
vay
mượn
nợ
tiền
khoản
vốn
spreading
lây lan
lan rộng
lan
trải rộng
truyền bá
trải
chênh lệch
truyền
phát tán
rải
proclaim
tuyên bố
công bố
loan báo
rao giảng
tuyên xưng
loan truyền
rao truyền
tuyên giảng
rao ra
luan
luân
luận
loan
proclamation

Examples of using Loan in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Xin lỗi Loan anh đã không làm tròn bổn phận của anh.
Sorry, Mr. Saletan, you have not done your homework.
Ngày trước, Loan là người yêu của tôi.
From then on, Logan was my guy.
Bác sĩ Loan tiến tới rồi nói.
Dr. Logan then came forward and said.
Loan được ba chổ.
Three are on loan.
Tên loan trong tiếng anh.
What is loan in English.
Chị nghĩ rằng Loan là người tốt.
I thought Logan was good.
Ngắm Như Loan trên phố.
As a loan on the road.
Loan hơi nứng một chút.
The loan is a little bit.
Cũng may là Loan chỉ làm vài.
Fortunately he's only on loan.
Hãy đi và loan báo Tin Mừng cho tới tận cùng bờ cõi trái đất.
Go and preach the good news to the ends of the earth.
Ông đã loan giống như một hoạt động khổng lồ trên đường đi;
He has exulted like a giant running along the way;
Loan to Value tối đa thường là 80%.
The loan to value is usually about 80%.
Loan vẫn không đáp ngay câu hỏi.
A loan is also not out of the question.
Nếu Loan không chịu….
If the loan cannot be….
Loan không tha thứ.
The loan was forgiven.
Nhưng nếu loan tin thì khó tìm được việc mới lắm.
But if you spread rumors, it becomes hard to get another job.
Tôi là người đầu tiên loan tin về Kang Jong Ryeol.
I was the first to spread Kang Jong-ryeol's rumor.
Tony, tôi muốn anh loan tin tới các băng đảng của tôi.
Tony, I want you to spread the word to all of my gangs.
Loan hay không.
On loan or not.
Loan là một.
The loan is one.
Results: 660, Time: 0.0348

Top dictionary queries

Vietnamese - English