PREACH in Vietnamese translation

[priːtʃ]
[priːtʃ]
giảng
faculty
preach
teaching
lecture
instructor
professor
sermon
to teach
curriculum
trainers
preach
thuyết giáo
preach
sermon
a preacher
dạy
teach
educate
rao
put
proclaim
declare
offered
listed
preached

Examples of using Preach in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is the message that I now preach wherever I am able.
Đây là điều tôi đã thuyết giảng tại bất cứ nơi nào tôi có mặt.
I was called to teach and preach the Word of God.
Chúng ta đã được kêu gọi để giảng và dạy Lời của Đức Chúa Trời.
Go and preach the good news to the ends of the earth.
Hãy đi và loan báo Tin Mừng cho tới tận cùng bờ cõi trái đất.
And that's the message we preach in this family.
Đó cũng là sứ điệp chúng tôi đang rao giảng trong kỳ hội đồng này.
You preach them to them.
Và ông giảng đạo cho họ.
Why preach about heaven?
Tại sao giảng giảng về thiên đàng?
Then again, I suppose I could preach about tolerance today.
Có lẽ hôm nay tôi sẽ giảng về sự khoan dung. Lặp lại lần nữa.
Jim will preach and I will sing.
Jim sẽ giảng đạo và con sẽ hát.
Preach to some other choir. Oh, please.
Giảng đạo cho mấy người trong nhà thờ đi. Oh, làm ơn đi.
It is time to believe in what you preach.
Thứ đến là phải RAO GIẢNG ĐIỀU MÌNH TIN.
This Jesus whom I preach to you is the Christ.”.
Đức Chúa Jêsus mà tôi rao truyền cho các ông đây chính là Đấng Christ.”.
By practicing what we preach….
Bằng cách thực hành điều tôi đã giảng….
They do not practice what they preach(3).
Họ không thực hành những điều họ giảng dạy( câu 3).
Earp, I didn't come along to hear you preach a sermon.
Earp, tôi không đi theo anh để nghe anh thuyết giáo.
I love to listen to him preach.
Tôi thích nghe ông giảng đạo.
Help me believe what I preach!
Đừng tin những gì mà ta đang giảng!
A farmer once went to hear John Wesley preach.
Một bác nông dân người Anh có dịp nghe John Wesley giảng thuyết.
I will not preach to him!
Ta sẽ không cầu hắn!
I would come down here preach it just the same.
Tôi sẽ xuống đây để giảng nó ra.
But that you may hear other men preach.
Được nghe rồi liền có thể giảng thuyết cho kẻ khác nghe.
Results: 803, Time: 0.0527

Top dictionary queries

English - Vietnamese