DEBT in Vietnamese translation

[det]
[det]
nợ
debt
owe
liabilities
loans
debit
indebtedness

Examples of using Debt in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The company has no debt and generates plenty of cash.
Công ty không có các khoản vay nợ và nắm giữ lượng tiền mặt lớn.
The debt is even greater today.
Bây giờ gánh nặng của nợ thậm chí còn lớn hơn.
What You Need to Know About Canceled Debt and Taxes.
Những gì bạn cần biết về các khoản vay nợ và thuế bị hủy bỏ.
Russia Writes Off Part of Cuba's $30BN Debt.
Nga xóa một phần trong số nợ 30 tỉ USD cho Cuba.
Five early warning signs you have a debt problem.
Các dấu hiệu của khoản nợ có vấn đề.
Not dealing with debt.
Không đối phó với những món nợ.
But the real problem is simply that the company has too much debt.
Nguyên nhân chính cũng chỉ vì Công ty có quá nhiều tiền.
Any organization that does not manage its debt well will fail.
Những chiến thắng mà không quản lý tốt tiền của mình thì sẽ gặp thất bại.
Clinton urges China to keep buying U.S. debt.
Bà Clinton kêu gọi TQ tiếp tục mua các món nợ của Hoa Kỳ.
Future generations have to pay this debt.
Các thế hệ sau phải trả những món nợ này.
low borrowing costs have made that debt sustainable.
chi phí vay thấp đã làm cho khoản nợ đó bền vững.
And if so, do you want them to graduate without debt?
Nếu có làm sao để bạn trả học phí cho chúng mà không bị nợ?
It's still a debt based system.
Đó là một khoản đầu tư dựa trên nợ.
So now you really know how to payoff debt.
Giờ bế tắc thực sự chẳng biết làm cách nào để trả nợ.
How Bad Is China's Debt?
Làm thế nào xấu là Trung Quốc nợ Nợ?
Little will be left after taxes and debt are paid.
Nhỏ lẻ còn lại sau khi nộp thuế và các khoản chi trả.
Past and present debt.
Chấp trước và hiện tiền.
China has more debt than before.
Trung Quốc đang in nhiều tiền hơn trước đây.
Could The World Continue to Function Without Debt?
Thế giới này có thể hoạt động mà không có tiền không?
had much debt.
có nhiều tiền.
Results: 17144, Time: 0.1166

Top dictionary queries

English - Vietnamese