TO KILL TWO in Vietnamese translation

[tə kil tuː]
[tə kil tuː]
để giết hai
to kill two
giết 2
killed two
killed 2
murdering two
tiêu diệt 2
to kill two

Examples of using To kill two in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The five-minute clip shows the men use assault rifles to kill two bound and kneeling male hostages in the Syrian ancient city of Palmyra.
Đoạn video dài năm phút cho thấy hai chiến binh IS sử dụng súng trường để giết chết hai con tin nam bị trói tại thành phố cổ Palmyra ở Syria.
Before his capture in 1931, the“Bluebeard of Quiet Dell” managed to kill two women and three children that we know of.
Trước khi bị bắt năm 1931,“ Huynh Đệ của Quiet Dell” đã giết chết hai người phụ nữ và ba đứa trẻ mà chúng ta biết.
In the end, after Issa threatened to kill two of the hostages, the police left the premises.
Cuối cùng, sau khi Issa đe dọa giết hai con tin, cảnh sát rút lui khỏi tòa nhà.
He tried to kill two birds with one stone and murder himself.
Ông ta đã cố gắng giết hai con chim bằng một hòn đá và tự làm mình bị thương.
This gives us a chance to kill two birds with one stone.
Điều này cho chúng ta một cơ hội để giết chết hai con chim với một hòn đá.
They managed to kill two victims in four and a half minutes. Examine the wounds.
Kiểm tra vết thương. Họ đã giết 2 nạn nhân trong 4 phút rưỡi.
In the end, after"Issa" threatened to kill two of the hostages, the police retreated from the premises.
Cuối cùng, sau khi Issa đe dọa giết hai con tin, cảnh sát rút lui khỏi tòa nhà.
Islamic State group threatening to kill two Japanese hostages on Jan 20, 2015.
Phiến quân thánh chiến IS dọa giết hai con tin người Nhật Bản, ngày 20- 1- 2015.
Islamic State Group Threatens to Kill Two Japanese Hostages in New Video.
Phiến quân Nhà nước Hồi giáo dọa giết hai con tin người Nhật trong đoạn video mới được đăng tải.
after Issa threatened to kill two of the hostages, the police left the premises.
đe doạ giết hai con tin, cảnh sát phải rút lui khỏi cơ sở.
Prosecutors also say the man threatened to kill two 5-year-olds if they told their parents about the abuse.
Công tố viên cũng cho biết thêm người đàn ông bị buộc tội đã đe dọa sẽ giết hai đứa trẻ 5 tuổi nếu chúng nói với cha mẹ về sự việc.
A video purportedly from the group shows a militant threatening to kill two hostages unless a ransom is paid.
Đoạn băng được cho là do IS làm cho thấy một chiến binh đe dọa giết hai con tin nếu Nhật không trả tiền chuộc.
burning of wood and other biomass fuels is estimated to kill two million women
nhiên liệu sinh học khác ước tính sẽ giết chết hai triệu phụ nữ
It could have been much worse as each humbug contained enough arsenic to kill two people and enough were sold to kill 2,000 people.
Sự việc có thể còn tồi tệ hơn nhiều khi mỗi viên kẹo chứa lượng thạch tín đủ để giết chết 2 người và số được bán ra đủ khiến 2.000 người chết..
There is also a desktop version in case you want to kill two birds with a single app.
Ngoài ra còn có một phiên bản máy tính để bàn trong trường hợp bạn muốn giết hai con chim bằng một ứng dụng duy nhất.
It didn't look like a bat that had been used recently to kill two human beings.
Trông nó không có vẻ gì là một chiếc gậy vừa mới được dùng để giết hai mạng người.
burning of wood and other biomass fuels is estimated to kill two million women
nhiên liệu sinh học khác ước tính sẽ giết chết hai triệu phụ nữ
This“shuttle” strategy enabled the bombers to kill two enemies with one operation-Bellicose.
Chiến lược“ con thoi” này đã cho phép các máy bay ném bom tiêu diệt hai kẻ thù chỉ trong một chiến dịch- Bellicose.
She is trained by Master G along with 10 of her fellow orphaned male assassins to kill two rival warlords- this is for the purpose of bringing peace to the nation.
Cô được đào tạo bởi Bậc thầy G cùng với 10 đứa bé trai mồ côi khác để giết hai lãnh chúa đối thủ- điều này nhằm mục đích mang lại hòa bình cho đất nước.
It is also believed that some of the stolen weapons were used to kill two americans and three others at a police training facility shooting in amman in november.
Một trong số những loại vũ khí này sau đó đã được dùng trong vụ bắn giết 2 người Mỹ và 3 người khác tại trung tâm huấn luyện cảnh sát ở Amman, Jordan hồi tháng 11 năm ngoái.
Results: 66, Time: 0.0471

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese