TOGETHER CAN in Vietnamese translation

[tə'geðər kæn]
[tə'geðər kæn]
cùng nhau có thể
together can
together may
với nhau có thể
together can
together may
with each other can
to each other may
chung có thể
together can
general can
chung could
the possible general
possible joint
together might
kết hợp với nhau có thể
together can
kết hợp cùng nhau có thể

Examples of using Together can in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For his brother Roman- it's a dream that they together can achieve success in Liberty City, a city of almost incredible opportunities.
Còn với người em họ Roman, giấc mơ Mỹ là họ có thể cùng nhau tìm được vận may tại Liberty City, thành phố của những cơ hội.
Thus Alice and Olga together can find two pairs in
Như vậy Alice và Olga có thể cùng nhau tìm hai cặp trong A
I arranged so that no two girls traveling together can leave Kobe.
Tôi đã sắp xếp không cho hai cô gái nào có thể cùng nhau rời khỏi Kobe.
Touch elements too close: tappable buttons that are too close together can be a nightmare for mobile visitors trying to navigate your site.
Yếu tố click quá gần: Nút tappable được đặt quá gần nhau có thể là một cơn ác mộng cho du khách sử dụng di động cố gắng để điều hướng trang web của bạn.
Rollers that are very close together can be used to squeeze steel into extremely thin sheets.
Các con lăn rất gần nhau có thể được sử dụng để ép thép thành các tấm cực mỏng.
getting back together can be bad for your mental health, according to a new study.
trở lại với nhau có thể có hại cho sức khỏe tinh thần của bạn, theo một nghiên cứu mới.
Taking similar vitamin products together can result in a vitamin overdose or serious side effects.
Uống nhiều sản phẩm vitamin tương tự nhau có thể dẫn đến quá liều vitamin hoặc các tác dụng phụ nghiêm trọng.
For example“M” and“a” together can mean a number of things, depending on the
Ví dụ“ M” và“ a” cùng có thể có nghĩa là một số thứ,
These factors together can cause the lifespan of such a person to be shorter than normal people.
Những yếu tố này kết hợp có thể khiến tuổi thọ của những người này ngắn hơn người bình thường.
Because only together can we make our short time On this planet mean something.
Bởi vì chỉ gần nhau có thể chúng ta mới rút ngắn được thời gian.
Only together can we turn him to the dark side of the Force.
Chỉ có cùng nhau, chúng ta mới thể đưa nó sang mặt tối của Nguyên lực.
Taking ezetimibe/atorvastatin and red yeast rice products together can increase your risk of serious muscle and liver problems.
Dùng các sản phẩm gạo ezetimibe/ atorvastatin và các sản phẩm nấm men đỏ cùng với nhau có thể làm tăng nguy cơ mắc các vấn đề cơ và gan nghiêm trọng.
But we also found that this doesn't always happen and that bringing the two together can be difficult.
Nhưng chúng tôi cũng thấy rằng điều này không phải lúc nào cũng xảy ra và việc mang hai người lại gần nhau có thể khó khăn.
Neither test alone is definitive, but the two tests together can confirm a diagnosis of syphilis.
Không phải kiểm tra đơn thuần là dứt khoát, nhưng mà hai kiểm tra cùng nhau có khả năng xác nhận nhận thấy bệnh giang mai.
This may seem superficial, but talking about your favorite movies and TV shows together can give you a lot of insight into each other and what you like or don't like.
Điều này vẻ hời hợt, nhưng nói về những bộ phim và chương trình TV yêu thích cùng nhau có thể mang đến cho bạn nhiều cái nhìn sâu sắc về nhau và những gì bạn thích hoặc không thích.
This living together can transform itself into living against one another, can become hell if we do not
Sống với nhau có thể biến thành cuộc sống chống lại nhau,
While watching TV together can be relaxing
Mặc dù xem TV cùng nhau có thể thư giãn
an innocent conversation or a simple meal together can lead to infidelity if you are experiencing problems in your marriage.
một bữa ăn đơn giản với nhau có thể dẫn đến việc ngoại tình, nếu mối quan hệ vợ chồng của bạn đang gặp vấn đề.
But focusing on problems and negative emotion together can increase negative beliefs
Nhưng tập trung vào các vấn đề và cảm xúc tiêu cực cùng nhau có thể làm tăng niềm tin
This living together can transform itself into living against one another, it can become hell
Sống chung có thể trở thành sống chống lại nhau,
Results: 152, Time: 0.043

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese