TONG in Vietnamese translation

tông
apostolic
cardboard
hit
tong
papal
concrete
encyclical
tonal
sect
tint
tống
put
song
tong
kick
sent
thrown
extorting
blackmail
get rid
escort
tòng
accessory
converts
an accomplice
conghua
đồng
same
copper
bronze
dong
council
brass
fellow
field
agreement
contract

Examples of using Tong in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
consists of 3 episodes: Episode 1 titled Tran Nhan Tong- the king of Buddha;
Tập 1 có tựa đề Trần Nhân tông- vị vua hóa Phật;
That day, you asked why was it that Xue Tong was the son of your aunt, but you couldn't feel
Ngày đó ngươi hỏi ta, vì sao Tiết Đồng là nhi tử của tiểu di,
Tong Ngoc Thanh to urgently implement the planning of water resources exploitation and utilization in Nam Dinh Province was also approved by the ViceMinister.
Tống Ngọc Thanh về việc khẩn trương triển khai xây dựng quy hoạch sử dụng tài nguyên nước ở Nam Định cũng đượcThứ trưởng đồng tình.
Major General Nguyen Ba Tong: Initially when entering this war, the US side
Thiếu tướng Nguyễn Bá Tòng: Đầu tiên, khi bước vào cuộc chiến này,
Built-in 1049 to represent the exotic dream of King Ly Thai Tong, the temple looks like a stylized lotus rising out of the lake.
Được xây dựng vào năm 1049 để đại diện cho giấc mơ kỳ lạ của vua Lý Thái Tông, ngôi đền trông giống như một hoa sen cách điệu vươn ra khỏi hồ.
Bao Tong says China should allow people to discuss what happened in 1989.
Image caption Bao Đồng nói rằng Trung Quốc nên cho phép mọi người thảo luận về những gì đã xảy ra vào năm 1989.
Major General Nguyen Ba Tong: I remember that in 1968,
Thiếu tướng Nguyễn Bá Tòng: Tôi vẫn nhớ,
during the Northern colonial period, one of these residential areas developed into a small district called Tong Binh.
một trong những điểm này phát triển thành một quận nhỏ có tên là Tống Bình.
was built in 1049 during the reign of King Ly Thai Tong.
được xây dựng vào năm 1049 thời vua Lý Thái Tông.
Bao Tong, Zhao Ziyang's aide, was the highest-ranking
Bào Đồng, trợ lý của Triệu Tử Dương,
Currently, two small candles still burn day and night since Ngo Kim Tong died(July 18, 1970) and having not finished yet.
Hiện nay, hai nến nhỏ vẫn cháy suốt ngày đêm từ khi ông Ngô Kim Tòng qua đời( ngày 18 tháng 7 năm 1970) mà vẫn chưa hết.
Ho Chi Minh City, and Ly Tong again scattered thousands of anti-communist leaflets.
và Lý Tống lại rải hàng ngàn tờ rơi chống cộng.
all power was in Wang's hands, and Yang Tong himself was powerless.
còn bản thân Dương Đồng không có quyền hành.
This scene was captured from a very old HBD built in Singapore"- Tong Son.
Cảnh này được chụp từ một HBD rất cũ được xây dựng tại Singapore"- Tống Sơn.
In Kowloon Tong, police arrested several students and entered the Hong Kong Baptist University campus without permission.
Ở Cửu Long Đường, cảnh sát đã bắt giữ một số sinh viên và vào khuôn viên trường Đại học Baptist Hồng Kông mà không được phép.
The announcement came after Chinese Olympic judo champion Tong Wen was sentenced to a two-year ban for having traces of clenbuterol in her bloodstream.
Thông báo này được đưa ra sau khi nhà vô định Olympic bộ môn Judo Đông Văn của Trung Quốc đã bị cấm thi đấu 2 năm vì có dư lượng clenbuterol trong máu.
Optional parts for the coil tong include the rotating head and weighing system.
Các bộ phận tùy chọn cho lưỡi cuộn bao gồm đầu quay và hệ thống cân.
Tong says:"With Christmas approaching, we earnestly make an appeal to all people to stop violence.
ĐHY nói:“ Khi lễ Giáng sinh đang đến gần, chúng tôi tha thiết kêu gọi tất cả mọi người chấm dứt bạo lực.
love, Howawa's Infant Bottle Tong are also considerate for parents!
Chai trẻ sơ sinh Howawa của Tong cũng quan tâm đến bố mẹ!
The story is not considered to be canon to Tong Hua's novel Bu Bu Jing Xin because the author never wrote any sequels, although some of the cast members from the first series have returned.
Câu chuyện không được coi là canon để Tong Hua cuốn tiểu thuyết s Bu Bu Jing Xin vì tác giả không bao giờ viết bất kỳ phần tiếp theo, mặc dù một số các diễn viên từ bộ phim đầu tiên đã trở về.
Results: 966, Time: 0.0561

Top dictionary queries

English - Vietnamese