TRADERS HAVE in Vietnamese translation

['treidəz hæv]
['treidəz hæv]
thương nhân có
traders have
merchants have
traders get
traders are
các nhà giao dịch có
traders have
traders get
thương nhân đã
traders have
merchants have
các nhà giao dịch đã
traders have
traders were
trading houses have
các trader đã
traders have
traders were
trader có
trader has
traders take
các nhà đầu tư có
investors have
investors are
investors get
traders who have
traders đã
các nhà buôn đã
các traders có
các nhà kinh doanh đã

Examples of using Traders have in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Traders have a wide choice when it comes to forex providers, but many of them choose Pepperstone for the following reasons.
Các nhà giao dịch có nhiều sự lựa chọn khi nói đến các nhà cung cấp ngoại hối, nhưng nhiều người trong số họ chọn Pepperstone vì những lý do sau.
Traders have noted that the bear market has affected altcoins to a greater degree.
Các trader đã lưu ý rằng dường như thị trường gấu đã ảnh hưởng đến các altcoin ở một mức độ lớn hơn.
But in reality, a large number of investors and traders have lost a lot of money with a functional"functional" Forex robot.
Tuy nhiên, sự thật là một số lượng lớn các nhà đầu tư và thương nhân đã mất rất nhiều tiền bằng cách sử dụng các robot Forex‘ miễn phí' hoạt động.
All traders have come through the mistakes we have discussed in this article.
Tất cả các nhà giao dịch đã trải qua những sai lầm mà chúng ta đã thảo luận trong bài viết này.
With 14 of the major currency pairs to choose from, traders have the chance to make more winning trades within relatively short amounts of time.
Với 14 cặp tiền tệ chính để lựa chọn, các nhà giao dịch có thêm cơ hội để giao dịch thành công trong khoảng thời gian ngắn.
With this platform, traders have three options when it comes to implementing automated trading; ZuluTrade, Myfxbook's AutoTrade
Với nền tảng này, các nhà đầu tư có 3 lựa họn khi thực hiện giao dịch tự động:
Many traders have a market mantra they repeat before the day begins to get them ready.
Rất nhiều trader có một câu thần chú thị trường mà họ lặp lại trước cái ngày mà họ bắt đầu sẵn sàng.
Investors and traders have started to seek out for a diversified portfolio of assets, apart from bitcoin and Ether as the main cryptocurrencies.
Các nhà đầu tư và các trader đã bắt đầu tìm kiếm một danh mục tài sản đa dạng, ngoại trừ Bitcoin và Ether là các đồng tiền điện tử chính.
The truth, however, is that a large number of investors and traders have lost a lot of money by using a so-called‘free' Forex robots work.
Tuy nhiên, sự thật là một số lượng lớn các nhà đầu tư và thương nhân đã mất rất nhiều tiền bằng cách sử dụng các robot Forex‘ miễn phí' hoạt động.
Traders have responded to the news by selling both Treasuries and the dollar, as well as the stock indices.
Các nhà giao dịch đã trả lời tin tức bằng cách bán cả Kho bạc và Đô la, cũng như chỉ số chứng khoán.
Many traders have lost piles of money,
Nhiều bác traders đã đu đỉnh
These are the projects that aren't just going to disappear because of some gloomy news stories or because some traders have a bad feeling.
Đây là những dự án không chỉ biến mất chỉ vì một số tin tức ảm đạm hoặc vì một số trader có cảm giác tồi tệ.
As a result of these hardline policies, traders have fled to other markets with softer regulations toward cryptocurrencies, like Hong Kong and Japan.
Do các chính sách này mà các nhà buôn đã trốn sang các thị trường khác với các quy định mềm hơn đối với các crypto như Hồng Kông và Nhật Bản.
This is given the fact that many traders have accepted that the SEC announcement is probably a rejection.
Điều này được đưa ra thực tế là nhiều thương nhân đã chấp nhận rằng thông báo của SEC có lẽ là một sự từ chối.
This is the $64 million question that traders have debated for decades and will probably continue to.
Đây là câu hỏi trị giá 64 triệu USD mà các Trader đã tranh luận với nhau suốt vài thập kỷ nay và có thể còn tranh luận mãi về sau nữa.
Taking a look at Figure 2, we see that gold has taken a hard dive down as investors and traders have deleveraged and sold off riskier assets.
Nhìn vào hình 2, chúng ta thấy vàng đã giảm sâu cùng với việc các nhà đầu tư và traders đã thoái nợ và bán tháo các tài sản rủi ro.
Sadly, many traders have passed off color-treated stones as true Jadeite.
Đáng buồn thay, nhiều thương nhân đã vượt qua những viên đá được xử lý bằng màu sắc như Jadeite thật.
In recent years, power struggles between key creators and traders have disrupted the bitcoin market.
Trong những năm gần đây, sức mạnh đấu tranh giữa những người sáng tạo chính và thương nhân đã làm gián đoạn thị trường bitcoin.
Foreign traders still operating under the law in countries where traders have set up;
Thương nhân nước ngoài vẫn còn hoạt động theo pháp luật tại quốc gia mà thương nhân đã thành lập;
Since then, traders have complained of daily losses and prices of goods
Kể từ đó tới nay, các thương nhân đã phàn nàn về những thiệt hại hằng ngày
Results: 198, Time: 0.0598

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese