DAY TRADERS in Vietnamese translation

[dei 'treidəz]
[dei 'treidəz]
các nhà giao dịch trong ngày
day traders
daytraders
các day trader
day traders
thương nhân trong ngày
day traders
intraday traders
trader giao dịch trong ngày
day traders
các trader ngày
các nhà kinh doanh ngày

Examples of using Day traders in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Many day traders are bank or investment firm employees
Nhiều thương nhân trong ngày là các nhân viên của ngân hàng
Day traders swear by this rule, although there is no explanation for it.
Các Day trader luôn thề làm theo quy tắc này, dù họ không có lời giải thích nào cho hành động đó.
The most common markets for day traders are the Forex and Stock Markets.
Các thị trường phổ biến nhất cho các nhà giao dịch trong ngày là Forex và thị trường chứng khoán.
For this reason, this broker is often the first choice of scalpers and day traders.
Bởi vậy, IC Market thường là sự lựa chọn đầu tiên của các scalper và trader giao dịch trong ngày.
Many day traders use multiple monitors or even multiple computers to execute their orders.
Nhiều thương nhân trong ngày sử dụng nhiều màn hình hoặc thậm chí nhiều máy tính để thực hiện các đặt lệnh của họ.
Day traders should consider opening buy orders at the level of 1.2788,
Các nhà giao dịch trong ngày nên xem xét mở lệnh mua tại mức 1,2788,
Day traders typically suffer severe financial losses in their first months of trading, and many never graduate to profit-making status.
Các Day trader thường phải chịu tổn thất tài chính nghiêm trọng trong những tháng đầu tiên giao dịch, và rất nhiều trong số đó không thể đạt đến cột mốc tạo ra lợi nhuận.
For this reason, this broker is often the first choice of scalpers and day traders, i.e. traders with a high volume of daily operations.
Do đó, sàn giao dịch này thường là sự lựa chọn đầu tiên của các scalper và trader giao dịch trong ngày- các trader với khối lượng lớn giao dịch hàng ngày..
Most day traders are busy catching up with coffee and breakfast in hand
Hầu hết các nhà giao dịch trong ngày đang bận rộn với cà phê
Many day traders use multiple monitors or even multiple computers
Nhiều thương nhân trong ngày sử dụng nhiều màn hình
advice” from newsletters and websites catering to day traders.
các bản tin và">trang web phục vụ cho các Day trader.
Day traders spend an inordinate amount of time looking at charts,
Các nhà giao dịch trong ngày dành nhiều thời gian để xem biểu đồ,
Some day traders focus only on price momentum, others on technical patterns.
Một số thương nhân trong ngày chỉ tập trung vào xung lượng giá, những người khác dựa vào các mẫu hình kỹ thuật.
However, the lack of volatility in markets can often frustrate day traders.
Tuy nhiên, nếu thiếu sự dao động trong thị trường thường sẽ làm nản lòng các Day Trader.
Day traders should place buy stop orders at the level of 1.3148 with SL below the level of 1.3000
Các nhà giao dịch trong ngày nên đặt lệnh dừng mua ở mức 1,3148 với mức dừng lỗ( SL)
Web sites catering to day traders.
trang web phục vụ cho các Day trader.
an economic calendar and calculators are essential for day traders.
máy tính là điều cần thiết cho các nhà giao dịch trong ngày.
PAUSE List Day traders must watch the market continuously during the day at their computer terminals.
Day traders phải theo dõi thị trường liên tục trong phiên tại bàn vi tính.
Day traders need to act quickly, so trying to
Các trader trong ngày cần phải hành động nhanh chóng,
Day traders should only trade a forex pair when it's active
Người giao dịch trong ngày chỉ nên giao dịch một vài ngoại hối khi nó hoạt động
Results: 153, Time: 0.0433

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese