TRAINED BY in Vietnamese translation

[treind bai]
[treind bai]
đào tạo bởi
training by
trained by
educated by
huấn luyện bởi
coached by
trained by
được huấn luyện bằng cách
be trained by
rèn luyện bởi
luyện tập bằng
được tập huấn
be trained
received training

Examples of using Trained by in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Even for a trained by heavy manual labour human,
Ngay cả đối với những người đã được huấn luyện để làm việc nặng
As a teenager, Pelé joined a youth team trained by Waldemar de Brito,
Khi còn là thiếu niên, Pelé gia nhập một đội bóng trẻ được huấn luyện bởi Waldemar de Brito,
You always want and dream to be trained by the best coaches,
Bạn luôn mong muốn và ao ước được huấn luyện bởi HLV tốt nhất,
The pygmy rabbit is easily trained by simple circus tricks, which children like very much, who are ready to spend several hours
Thỏ pygmy dễ dàng được huấn luyện bằng các thủ thuật xiếc đơn giản, mà trẻ em rất thích,
He was even kidnapped by the League and trained by the Sensei to shut out his emotions(as well as some more fight-training, of course).
Cậu còn bị bắt cóc bởi The League và được huấn luyện bởi Sensei để che giấu cảm xúc của mình( cũng như học thêm về cách đánh đấm).
Each International mixed Team of Friendship will be trained by Young Coaches- football players of 14-16years from different countries.
Mỗi đội bóng quốc tế sẽ được huấn luyện bởi các HLV trẻ là các cầu thủ từ 14- 16 tuổi từ các quốc gia khác nhau.
This proves that specific brain regions can be trained by means of video games," said Simone Kühn,
Điều này chứng tỏ các vùng nhất định của não có thể được huấn luyện bằng cách sử dụng game”-
The kids will not even notice that is trained by comparing the footprints in the sand with painted animals.
Những đứa trẻ sẽ thậm chí không nhận được huấn luyện bằng cách so sánh các dấu chân trên cát với động vật sơn.
For 15 days the fighter is trained by swirling water in a big jar
Trong 15 ngày chúng được huấn luyện bằng cách quậy nước trong một cái lọ lớn
The gradient models can be trained by Stochastic Gradient Descent(SGD).
Các mô hình hồi quy có thể được đào tạo bằng cách sử dụng Stochastic Gradient Descent( SGD).
His body, trained by Yakumo, moved to his satisfaction even in this false world.
Cơ thể cậu, được huấn luyện bởi Yakumo, hành động để thỏa mãn cậu ngay cả trong thế giới giả.
Even I was like that when being trained by old man Tannin,
Thậm chí anh cũng như thế khi được huần luyện bởi lão già Tannin,
Using BERT, a Q&A model can be trained by learning two extra vectors that mark the beginning and the end of the answer.
Sử dụng BERT, một mô hình Hỏi và Đáp có thể được đào tạo bằng cách học thêm hai vectơ đánh dấu điểm bắt đầu và kết thúc của câu trả lời.
He said:"Fiorentina is a strong team trained by a good coach, there are talented young players, strong.
Ông nói:“ Fiorentina là một đội bóng mạnh được huấn luyện bởi một huấn luyện viên giỏi, có những cầu thủ trẻ tài năng, mạnh mẽ.
Oddly enough, they are not trained by spending hours examining counterfeit money.
Thật lạ là họ không được huấn luyện bằng cách dành nhiều giờ xem xét những tờ bạc giả.
Learnt, trained by designer whohas been trained in specialized graphic design.
Được học tập, training bởi designer đã được qua đào tạo bài bản chuyên ngành thiết kế đồ họa.
Pace is trained by all players that played at least once during the week,
Tốc độ được tập luyện bởi tất cả cầu thủ được thi đấu trong tuần
You are Darth Vader's Secret Apprentice, trained by the menacing Sith Lord to hunt down the last of the Jedi.
Bạn là Apprentice Secret của Darth Vader, được đào tạo bởi Sith Lord để truy tìm người cuối cùng của Jedi.
Spiridon, reportedly trained by the NKVD(the KGB's predecessor), died when Putin was 13.
Báo cáo còn cho thấy Spiridon đã được đạo tạo bởi NKVD( Tiền thân của KGB ngày nay), ông qua đời khi Putin mới 13 tuổi.
He's one of 30 volunteers recently trained by the city of Fremont to work with elderly immigrants.
Anh là một trong số 30 người tình nguyện, vừa mới trải qua một lớp huấn luyện do thành phố Fremont tổ chức để giúp đỡ những di dân cao niên.
Results: 422, Time: 0.0443

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese