TRAY in Vietnamese translation

[trei]
[trei]
khay
tray
aligners
máng
trough
chute
tray
gutter
flume
manger
trunking
feeders
mâm
tray
wheels
platter
chuck
raspberry
blackberries

Examples of using Tray in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Frowning, the nurse glanced at the little list beside the tray.
Cau mày, cô y tá nhìn lướt qua danh sách nhỏ bên cạnh cái khay.
The top probably lifts off to be used as a tray.
Phần nắp phía trên có thể tháo rời để sử dụng như một cái khay.
See a tray and what do you think?
Anh thấy gì trong khay?
In a few older machines, coins still drop into a tray.
Trong một vài máy cũ, đồng tiền vẫn còn thả vào một cái khay.
Dental Impression Tray.
Tấm ấn tượng Dentent.
I am so glad that the kids loved the silver tray.
Tôi rất mừng thấy mấy đứa nhỏ thích cái khay bạc.
Ladder type cable tray.
Thang bậc thang cáp kiểu FRP.
He tripped over with the tray.
Ông ấy vấp cùng với cái khay.
maybe like on a tray at Panda Express.
chắc trên cái khay ở tiệm Panda Express.
Why would you risk your lives for this lottery tray?
Bọn mày liều mạng vì cái hộp xổ số này à?
I would say you have about 10 minutes to clear this tray.
Anh có khoảng 10 phút để ăn sạch cái khay này.
Give us one tray of eggs too.
Cho chúng tôi một vỉ trứng nữa.
Thank you for coming to pick up my tray.
Cảm ơn đã đến lấy đĩa cho tôi.
Install cantata. png to use as Windows tray icon.
Cài đặt cantata. png để sử dụng như biểu tượng trên khay của Windows.
He tripped with the tray.
Ông ấy vấp cùng với cái khay.
Packing and shipping about the Cable tray roll forming making machine.
Đóng gói và vận chuyển về các Khay cáp cuộn làm máy.
Keep meat in the meat compartment and eggs in the egg tray.
Hãy giữ thịt ở ngăn thịt và trứng trong khay đựng trứng.
We had designed in order to match to the tray for cultivation.
Chúng tôi đã thiết kế riêng để phù hợp với hình dạng của khay trồng.
Hot-galvanized Ladder Cable Tray.
Cáp thép cáp Ladder trunking.
Sets the initial tooltip for the tray icon.
Đặt lời mách ban đầu cho biểu tượng của khay.
Results: 3057, Time: 0.2433

Top dictionary queries

English - Vietnamese