Examples of using Khay in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhân viên tại vườn thực vật gieo hạt trong hàng trăm khay đất.
Giống như những người khác, cô gái không thèm rời mắt khỏi cái khay.
Invisalign chỉ có tác dụng khi bạn mang khay.
Bạn cũng đã ăn một nửa thứ trên khay của tôi.
Để trẻ kể tên những vật đựng trong khay.
Bỏ hết vật dụng cá nhân vào khay rồi đi vào đó.
Cô ta lấy cái khay đập đầu tôi.
Bỏ đồ dùng cá nhân vào khay.
Khi bồi bàn cầm khay rượu?
Phải. Tôi cần loại Baca châu sa, 10 khay.
Xin lỗi nhé, chúng tôi hết khay và nắp mất rồi.
Cho tất cả vật dụng kim loại vào khay.
Phải. Tôi cần loại Baca châu sa, 10 khay.
Tôi đến đây để đưa Harvey Specter cho anh trên khay bạc.
Tôi đã có Harvey Specter trên khay bạc.
Nếu anh không phiền, chỉ cần giúp tôi mang khay vào lò nướng.
Categories> Khay thử.
Bỏ hết vật dụng cá nhân vào khay rồi đi vào đó.
Khi bồi bàn cầm khay rượu?
Lái xe tải đi mua khay đi. Đi đi.