TROPHY in Vietnamese translation

['trəʊfi]
['trəʊfi]
cúp
cup
trophy
hang up
outage
copa
danh hiệu
title
trophy
honour
designation
chiến tích
feat
chiến lợi phẩm
booty
loot
trophy
trophic
spoil
chiếc cúp vô địch
trophy
championship trophy
championship cup
giải
award
prize
tournament
solve
league
solution
championship
competition
release
season
vô địch
champion
championship
invincible
unrivaled
unrivalled
cup
unbeatable
winless
won the league
chiếc cup
cup
trophy

Examples of using Trophy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You have won every trophy.
Đã giành được mọi chiến tích.
Why didn't I ever win a trophy like that?
Vì sao tôi chưa từng giành được chiến tích nào?
Presenting the trophy.
Giới thiệu Tropi.
But Palmer is not the first such trophy hunter, and he's unlikely to be the last.
Nhưng Palmer không phải là người đầu tiên đi săn chiến tích như vậy, và dường như cũng không phải là người cuối cùng.
He had taken Celia as a trophy and by his own admission had not treated her kindly.
Ông ta đã đoạt lấy Celia như một chiến lợi phẩm và thừa nhận rằng đã không đối xử với cô tử tế cho lắm.
Each woman I“score” with is another trophy on my shelf, another“notch” in my belt to validate my masculinity.
Mỗi người phụ nữ mà tôi“ ghi điểm” là một chiến tích trên giá của tôi, một“ sao” nữa trong quân hàm xác nhận nam tính của tôi.
Last season, Bayern had to watch Frankfurt raise the trophy so this year, they were determined to regain the title.
Mùa trước, Hùm xám đã phải nhìn Frankfurt nâng cao chiếc cúp vô địch nên năm nay, họ rất quyết tâm để giành lại danh hiệu này.
Trophy T-34 tanks of the 3rd SS Panzer Division Totenkopf in 1942.
Xe tăng chiến lợi phẩm T- 34 trong lán sư đoàn SS Panzer số 3 của Đức, năm 1942.
With the trophy of bringing Ajax to the Champions League semi-final in 2018/19, De Ligt is
Với chiến tích đưa Ajax vào đến bán kết Champions League 2018/ 19,
It would have been wonderful to offer them[the French people] the trophy at home, but unfortunately it didn't happen.”.
Sẽ thất tuyệt nếu giành được chiếc cúp vô địch cho người dân Pháp ngay tại trên quê hương của mình, nhưng thật không may điều đó đã không thể xảy ra.”.
The Champions Trophy was changed from an annual to a biennial event from 2014 onwards, due to the introduction of the Hockey World League(HWL).
Giải vô địch được thay đổi thể thức từ hàng năm sang 2 năm 1 lần từ năm 2014, vì sự ra đời của giải Hockey World League.
Don't forget to collect your special trophy and skin when you complete a mission
Đừng quên thu thập chiến lợi phẩm đặc biệt và làn da của
My equipment had become worn out, but I had the Red Bear's pelt as a trophy, so it wasn't much of a loss.
Trang bị của tôi đều tơi tả, nhưng tôi được da Gấu đỏ xem như là chiến tích, nên không mất mát gì mấy.
The winner has since taken the trophy home for the next year until a new winner is decided.
Người chiến thắng kể từ khi đưa nhà vô địch cho các năm tiếp theo cho đến khi một người chiến thắng mới được quyết định.
Take a look at the history of the World Cup trophy from the Jules Rimet Cup, to the current
Hãy xem lịch sử của chiếc cúp vô địch World Cup từ Jules Rimet Cup,
The matches in the generation trophy this morning was scheduled to be played up to 4 hours later than intended.
Những trận đấu trong Giải đấu Thế Hệ sáng nay đã bị hoãn 4 giờ so với dự kiến.
front of your friends, she will think you're trying to show her off as a trophy.
bạn đang cố gắng khoe khoang cô ấy như một chiến lợi phẩm.
his rifle over to the Americans but kept his plastic helmet as a trophy.
vẫn giữ cái nón cối của hắn làm chiến tích.
The trophy- which is a statue made by the artist Montserrat Garcia Rius- will be presented to Gerard Pique during the next season.
Chiếc Cup- vốn là bức tượng được tạo bởi nghệ sĩ Montserrat Garcia Rius sẽ được trao cho Gerard Pique trong mùa giải tới.
Despite the doubtful evidence, the Rugby World Cup trophy is named after Webb Ellis.
Mặc dù các bằng chứng nghi ngờ, chiếc cúp vô địch Rugby World Cup được đặt tên sau khi Webb Ellis.
Results: 1606, Time: 0.0577

Top dictionary queries

English - Vietnamese