FIRST TROPHY in Vietnamese translation

[f3ːst 'trəʊfi]
[f3ːst 'trəʊfi]
chiếc cúp đầu tiên
first trophy
danh hiệu đầu tiên
first title
first trophy
1st title
first honours
the title initially
maiden title
title initial
the debut title

Examples of using First trophy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The FA Cup win was United's first major trophy for six years and the first trophy they had won since the Munich air disaster.
Chiếc Cúp FA là danh hiệu lớn đầu tiên của United trong sáu năm qua và chiếc cúp đầu tiên của United giành được kể từ khi xảy ra thảm họa máy bay Munich.
Ramos started 2014-15 season on 12 August 2014 by playing the full 90 minutes in a 2-0 win against Sevilla to win their first trophy of the season, the UEFA Super Cup.
Ramos bắt đầu mùa giải 2014- 15 vào ngày 12 tháng 8 năm 2014 bằng cách chơi toàn bộ 90 phút trong chiến thắng 2- 0 trước Sevilla để giành cúp đầu tiên của mùa giải, Siêu cúp UEFA.
This year we are on the right track, the first trophy is out of the way and now we have
Năm nay chúng tôi đang đi đúng hướng, chiếc cúp đầu tiên là ra khỏi con đường
Roberto Mancini's debut season as Inter coach ends with the club's first trophy in seven years- a 3-0 Coppa Italia final victory over Roma thanks to a brace from Adriano at the Olimpico and a Sinisa Mihajlovic free kick at the Giuseppe Meazza.
Sự xuất hiện lần đầu tiên của Roberto Mancini trên cương vị HLV Inter đã đem đến danh hiệu đầu tiên cho CLB sau 7 năm- một chiến thắng 3- 0 trong trận chung kết Coppa Italia trước Roma với một cú dứt điểm căng như kẻ chỉ của Adriano tại Olimpico và một quả sút phạt của Sinisa Mihajlovic tại Giuseppe Meazza.
broadcast of Inkigayo, where they received their first trophy for"Whistle" a week later,
đây cũng là nơi nhóm nhận chiếc cúp đầu tiên cho" Whistle",
the FA Cup, my first trophy as a Blue; the immense happiness of winning titles for the first time in the club's history,
FA Cup, danh hiệu đầu tiên của tôi với tư cách một“ Blue”; niềm hạnh phúc vô hạn
He said"The first trophy is to finish in the top four".[10]trophies every season: Premier League, Champions League, the third is to qualify for the Champions League…"[11].">
Ông ấy nói" Chiếc cúp đầu tiên là hoàn thành trong top bốn".[ 62]
the FA Cup, my first trophy as a Blue; the immense happiness of winning titles for the first time in the club's history,
FA Cup, danh hiệu đầu tiên của tôi với tư cách một“ Blue”; niềm hạnh phúc vô hạn
in these five years, where I won my first trophies.".
nơi tôi đã giành được những danh hiệu đầu tiên.
I want to thank you for all the affection you have given me during these five years where I have won my first trophies.
Tôi muốn cảm ơn vì tất cả sự hỗ trợ mà bạn đã dành cho tôi trong năm năm qua, nơi tôi đã giành được những danh hiệu đầu tiên.
This is your first trophy.
Chiến tích đầu tiên của cậu đây.
In 1928, Levante FC won its first trophy, the Valencian Championship.
Năm 1928, Levante FC giành được danh hiệu danh giá đầu tiên tại mùa giải vô địch Valencian.
The first trophy was named after the third FIFA President, Jules Rimet.
Chiếc cúp World Cup đầu tiên cuối cùng đã được đặt tên theo Chủ tịch FIFA thứ ba, Jules Rimet.
and captured their first trophy.
giành được chiếc cúp đầu tiên của họ.
I wanted to help them move forward and win the first trophy since 1995.
Tôi muốn giúp họ tiến xa hơn và giành được chức vô địch đầu tiên kể từ 1995.
Just a few days after debut, WINNER won the first trophy in their career.
Chỉ vài ngày ra mắt ngắn ngủi, WINNER đã giành được chiếc cúp đầu tiên trong sự nghiệp.
His first sporting success came during his school's competitive games where he won his first trophy.
Thành công thể thao đầu tiên của anh đến trong các trò chơi cạnh tranh của trường, nơi anh đã giành được chiếc cúp đầu tiên.
This was the first trophy Madrid have won since Zidane returned to the club last March.
Đây là chiếc cúp đầu tiên mà Madrid giành được kể từ khi HLV Zidane trở lại câu lạc bộ vào tháng 3 năm ngoái.
Swansea City's first trophy was the Welsh Cup, which they won as Swansea Town in 1913.
Chiếc cúp đầu tiên của câu lạc bộ bóng đá Swansea City là Cúp xứ Wales( Welsh Cup), vào năm 1913 khi họ còn là Swansea Town.
She won the first trophy for"Don't Touch Me" in October 5, 2014 on SBS Inkigayo.
Ailee chiến thắng chiếc cúp đầu tiên cho" Don' t Touch Me" vào 5/ 9/ 2014 trên SBS Inkigayo.
Results: 507, Time: 0.0416

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese