A TROPHY in Vietnamese translation

[ə 'trəʊfi]
[ə 'trəʊfi]
danh hiệu
title
trophy
honour
designation
chiến lợi phẩm
booty
loot
trophy
trophic
spoil
cúp
cup
trophy
hang up
outage
copa
chiến tích
feat
chiến lợi phấm

Examples of using A trophy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
even participated in regional competitions where they had won a trophy.
số giải đấu trong khu vực và giành được danh hiệu.
This season, Ciganda didn't win a trophy, but had eight finishes in the top 10 through 22 appearances.
Mùa giải năm nay, Ciganda không đoạt được cúp nào, nhưng có tám lần cán đích trong top 10 qua 22 lần xuất trận.
Showing me off like a trophy, branding me like an animal. Him dressing me how he likes, hitting me.
Đem tôi ra khoe như chiến lợi phẩm, đóng dấu lên tôi như súc vật. Hắn bắt tôi chưng diện theo ý thích, đánh đập tôi.
if you have Didier in the team you will win a trophy.
bạn chắc chắn sẽ giành danh hiệu.
My equipment had become worn out, but I had the Red Bear's pelt as a trophy, so it wasn't much of a loss.
Trang bị của tôi đều tơi tả, nhưng tôi được da Gấu đỏ xem như là chiến tích, nên không mất mát gì mấy.
Despite the shameful award, Martha took with her $1500, a trophy, and a trip to New York for camera appearances.
Ngoài giải thưởng 1.500 USD, Martha còn được nhận cúp và một chuyến đi tới New York để xuất hiện trước truyền thông.
the Champions League or the possibility to win a trophy.
khả năng giành được danh hiệu”.
The example was given of the Mundurukus, a warlike people who cut off the head of their enemy to use as a trophy.
Ðiển hình đã được đưa ra về Mundurukus, một dân tộc hiếu chiến đã cắt đứt đầu của kẻ thù để sử dụng làm chiến lợi phẩm.
his rifle over to the Americans but kept his plastic helmet as a trophy.
vẫn giữ cái nón cối của hắn làm chiến tích.
If we come out of this season with top four but without a trophy, I wouldn't be happy,” Rashford told Sky Sports.
Nếu chúng tôi lọt vào tốp 4 mùa này mà không có cúp, tôi sẽ không vui", Rashford nói thêm.
Makélélé, Real Madrid failed to win a trophy.
Real Madrid thất bại trong việc giành danh hiệu.
Plot Stephen Redding is a successful reality TV producer with a big house in openibg hills and a trophy boyfriend, Dusty Young.
Stephen Redding là một nhà sản xuất truyền hình thực tế thành công với một ngôi nhà lớn trên đồi và bạn trai chiến lợi phẩm, Dusty Young.
No one in the schools' system needs to be teaching my daughter what a mistress is, or a trophy wife, or boy toy.
Tôi không cần một ai trong ngôi trường này dạy con tôi về khái niệm bồ bịch, người vợ' chiến tích', hay phi công trẻ là gì.
Guardiola finished his first season at City with no trophies- the only time he's finished a season without a trophy.
Guardiola kết thúc mùa giải mà không có danh hiệu- lần duy nhất anh kết thúc một mùa giải mà không có danh hiệu.
front of your friends, she will think you're trying to show her off as a trophy.
bạn đang cố gắng khoe khoang cô ấy như một chiến lợi phẩm.
The players stood up, the last chance to win a trophy for Chelsea in a domestic cup[this season].
Các cầu thủ đã đứng lên, cơ hội cuối cùng để giành cúp cho Chelsea ở cúp quốc gia[ mùa này].
like taking a trophy.
lấy đi chiến tích.
The example was given of the Mundurukus, a warlike people whoused to cut off the heads of their enemy to use as a trophy.
Điển hình đã được đưa ra về Mundurukus, một dân tộc hiếu chiến đã cắt đứt đầu của kẻ thù để sử dụng làm chiến lợi phẩm.
Virgil van Dijk insisted Liverpool were not worried about potentially finishing the season without a trophy after their heavy defeat to Barcelona.
Virgil van Dijk khẳng định Liverpool không lo lắng về khả năng kết thúc mùa giải mà không có danh hiệu nào sau trận thua đậm Barcelona.
The winner of the‘Participants Award for Most Popular Entry', voted by contest participants, will receive a trophy and cash prize.
Người thắng giải‘ Giải thưởng Người tham gia cho Mục Nổi tiếng Nhất', được bình chọn bởi người tham gia cuộc thi sẽ nhận được cúp và giải thưởng bằng tiền mặt.
Results: 135, Time: 0.0409

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese