TRUE FORM in Vietnamese translation

hình dạng thật
true form
real form
real shape
hình thức thực sự
true form
hình dạng thực sự
true form
the actual shaping
the shape really
the true shape
real shape
đúng hình thức
the right form
the correct form
proper form
hình thức đích thực

Examples of using True form in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The deity who is worshipped here gives holy appearance in true form, known as‘Nijaroopa Darshan', for 12 hours in a year.
Vị thần được thờ phụng ở đây mang dáng vẻ thánh trong hình dạng thật, được gọi là' Nijaroopa Darshan', trong 12 giờ trong một năm.
It shows the true form of water color type art on a WordPress header.
Nó cho thấy hình thức thực sự của nghệ thuật loại màu nước trên một tiêu đề WordPress.
Art Nouveau in its true form is rarely seen as strict
Hiện đại theo hình thức thực sự của nó hiếm khi được coi
However, she transforms into her true form when the rosary on her chest is taken off, she's a super vampire!
Tuy nhiên, cô hóa thành hình dạng thật của mình khi lần hạt trên ngực của cô được lấy ra, cô ấy là một siêu ma cà rồng!
Solus's light gathered by a thousand mirrors- was that supposed to be the true form of that white ray of light?
Ánh sáng của Solus được tập trung bởi hàng ngàn chiếc gương- được cho là hình dạng thực sự của tia sáng trắng kia?
was his main priority, he would have shown his true form like he did in the Holy Kingdom, no?
hắn sẽ thể hiện hình dạng thật của mình giống như hắn đã làm trong Thánh vương quốc, không?
Enhanced Durability: In his true form, Pantherlily displays great resistance against attacks, both physical and Magical in nature.
Sức Chịu Đựng Cao: Trong hình thức thực sự của mình, Panther Lily có thể chống lại các cuộc tấn công, cả về thể chất và phép thuật trong một cách tự nhiên.
lives on eternally and can be called our true form.
có thể được gọi là hình dạng thực sự của chúng ta.
Her true form is that of a very large wolf which many people feared.
Hình dạng thật của cô là một con sói rất lớn mà nhiều người lo sợ.
The form of love most often portrayed in the media is not the true form of love from the fourth chakra.
Hình thức tình yêu thường được miêu tả nhiều nhất trên các phương tiện truyền thông không phải là hình thức thực sự của tình yêu từ luân xa thứ tư.
Recent tests performed on his corpse have revealed the true form of this legendary pharaoh.
Các xét nghiệm gần đây trên hài cốt của Vua Tut đã tiết lộ ra hình dạng thực sự của vị Pharaoh huyền thoại này.
there was a scene that showed Mitsuki's true form, and the director recalled that everyone was stirred up by it.
có một cảnh cho thấy hình dạng thật của Mitsuki, và đạo diễn nhớ lại rằng mọi người đều bị nó khuấy động.
Solus's light gathered by a thousand mirrors-was that supposed to be the true form of that white ray of light?
Ánh sáng của Solus được tập trung bởi hàng ngàn chiếc gương- được cho là hình dạng thực sự của tia sáng trắng kia?
His real name is Jormungand, also known as the Midgard serpent, since his true form is that of a giant serpent that encircles the Earth.
Tên thật của anh là Jormungand, còn được biết đến là Thủy quái Midgard, vì hình dạng thật của anh là một con thủy quái khổng lồ bao vòng quanh trần thế.
lives on eternally and can be called our true form.
có thể được gọi là hình dạng thực sự của chúng ta.
This is the true form of the magic caster who slew an army of tens of thousands….
Đây là hình dạng thật sự của magic caster giết một đôi quân hàng vạn người….
No doubt that fog was the true form of the song's curse.
Chắc hẳn sương mù này là hình dạng thật sự của lời nguyền của bài ca.
Xemnas, on the other hand, sees her true form- a perfect copy of Sora.
Mặt khác, Xemnas lại thấy được hình dạng thật sự của cô- một bản sao hoàn hảo của Sora.
If Hal's memory served him correctly, Soth seemed to have called her true form the"Queen"….
Nếu Hal nhớ không lầm, thì Soth đã từng gọi hình dạng thật sự của cô ta là“ Nữ Hoàng”.
But he broke his promise and discovered her true form was a dragon or a wani.
Nhưng chàng không giữ lời và phát hiện ra hình dạng thực của nàng là một con rồng hay wani.
Results: 126, Time: 0.0418

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese