TUS in Vietnamese translation

Examples of using Tus in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tus isn't here.
Tus không có ở đây.
Tus is after power.
Tus đang đeo bám quyền lực.
That's why Tus stays there.
Hèn chi Tus ở lại đó.
Don't! Prince Tus.
Đừng! Hoàng tử Tus.
But Tus already has enough wives.
Nhưng Tus đã có đủ vợ rồi.
Tus gave me that cloak.
Tus đã đưa cháu cái áo đó.
Prince Tus has convened a war council.
Hoàng tử Tus đã triệu tập hội đồng chiến tranh.
Tus gave me that cloak.
Tus đã đưa cái áo choàng đó cho cháu.
Prince Tus has convened the war council.
Hoàng tử Tus đã triệu tập hội đồng chiến tranh.
Tus, remember what I told you!
Tus, hãy nhớ những gì em đã nói!
Tus disagreed, ordered you brought back alive.
Tus không đồng ý, yêu cầu bắt sống em về.
Battle of Tus 57.
Chiến đấu cơ Su 57.
Tus, remember what I told you!
Tus, hãy nhớ điều em nói với anh!
But, Tus already has enough wives.
Nhưng Tus đã có quá nhiều vợ rồi.
Tus disagreed, ordered you brought back alive.
Tus không đồng ý, và ra lệnh đưa em còn sống trở về.
Prince Tus.
hoàng tử Tus.
I have some explaining to you, Tus.
Em có thể giải thích, Tus. Em.
Retrieved 2016-08-06.↑ Documentary↑ Todas Nosotras tus Voces.
Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2016. ↑ Documentary ↑ Todas Nosotras tus Voces.
I have some explaining to do, Tus.
Em có thể giải thích, Tus.
Tus is my brother. It's just that.
Tus là anh trai cháu. Chỉ là.
Results: 83, Time: 0.0316

Top dictionary queries

English - Vietnamese