TUTTI in Vietnamese translation

Examples of using Tutti in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Moving would take Tutti out of school again.
Dời nhà sẽ lại buộc Tutti rời trường học.
Teddy Chin. We have talked to Tutti, Will.
Teddy Chin. Chúng tôi đã nói chuyện với Tutti, Will.
Just make sure Tutti goes to university.".
Chỉ phải bảo đảm là Tutti được đi học đại học.”.
Tutti was four years old when she said this.
Tutti nói điều ấy khi chỉ mới bốn tuổi.
We returned to the shop, found Tutti just home from school.
Chúng tôi trở về cửa hiệu và thấy Tutti vừa mới đi học về.
Tutti leapt up and ran into her arms, shouting,"Armenia!
Tutti chồm dậy rồi chạy ùa vào lòng bà, la lên,“ Armenia!
Tutti Frutti is the largest frozen yoghurt franchise with over 700 stores worldwide.
Tutti Frutti Frozen Yogurt- Hơn 700 Chi Nhánh Toàn Thế Giới.
Tutti Frutti Frozen Yogurt have 700 stores spread out over 26 countries worldwide.
Tutti Frutti Frozen Yogurt- Hơn 700 Chi Nhánh Toàn Thế Giới.
Tutti Frutti is a specialty frozen yogurt retailer with over 700 stores worldwide!
Tutti Frutti Frozen Yogurt- Hơn 700 Chi Nhánh Toàn Thế Giới!
If she had a home, Tutti could have a birthday party someday!
Nếu cô có một ngôi nhà, Tutti một ngày nào đó sẽ có một buổi tiệc sinh nhật!
As Wayan and Tutti galloped around in joy, I wondered what the orphans were thinking.
Khi Wayan và Tutti chạy vòng quanh vui sướng tôi tự hỏi mấy cô bé mồ côi đang nghĩ gì.
Today we announce this fantastic promo,"Tutti a Scuola", launched by the GeekMall.
Hôm nay chúng tôi công bố quảng cáo tuyệt vời này," Tutti a Scuola", được phát hành bởi trang GeekMall.
I finally said,"Tutti, where did you learn to speak such good English?".
Cuối cùng tôi nói,“ Tutti, cháu học tiếng Anh đâu mà nói giỏi vậy?”.
Today we announce this fantastic promo,"Tutti a Scuola", launched by the GeekMall.
Hôm nay, chúng tôi công bố chương trình khuyến mãi tuyệt vời này," Tutti a Scuola", được khởi chạy bởi trang GeekMall.
Then I told the whole story of Wayan and Tutti and the orphans and their situation.
Rồi tôi kể cho họ nghe toàn bộ câu chuyện của Wayan, Tutti cùng những đứa trẻ mồ côi và tình cảnh của họ.
Io tu noi tutti is the tenth album by the Italian singer
Io tu noi tutti( Me you us everybody)
paints its colonial shop houses with tutti frutti colours,
sơn các cửa hàng thuộc địa với Tutti Frutti màu sắc,
Tutti Frutti Suzi Kettles BBC TV Series starring Thompson and Robbie Coltrane bringing both to national prominence.
Tutti Frutti Suzi Kettles Loạt phim truyền hình được ngưỡng mộ của đài BBC do Emma và Robbie Coltrane đóng vai chính, đem lại sự nổi tiếng cho cả hai.
Wayan has taken them in and cares for them as lovingly as she does her own Tutti.
Wayan đã đem chúng về và chăm sóc chúng cũng trìu mến như chăm sóc Tutti của mình.
When you set out in the world to help yourself, you inevitably end up helping… Tutti.".
Khi cô bước ra cuộc đời để giúp mình, cô không thể tránh khỏi cuối cùng giúp… Tutti.”.
Results: 93, Time: 0.0261

Top dictionary queries

English - Vietnamese