Examples of using Tutti in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi biết chính Tutti đã khiến phép lạ này thị hiện bằng chính uy lực cầu nguyện của bé,
Tôi nợ Teddy Chin và Tutti.
Tôi nợ Teddy Chin và Tutti.
Tôi nợ Teddy Chin và Tutti.
Tôi nợ Teddy Chin và Tutti.
Bởi vì anh là Tutti, và em là Frutti.
Chúng tôi đã nói chuyện với Tutti, Will.
Dời nhà sẽ lại buộc Tutti rời trường học.
Bắt chước tiếng Ả rập-- Tutti Frutti!"!
Tutti nói điều ấy khi chỉ mới bốn tuổi.
Teddy Chin. Chúng tôi đã nói chuyện với Tutti, Will.
Tutti Frutti Frozen Yogurt- Hơn 700 Chi Nhánh Toàn Thế Giới!
Tutti Frutti Frozen Yogurt- Hơn 700 Chi Nhánh Toàn Thế Giới.
Tutti Frutti Frozen Yogurt- Hơn 700 Chi Nhánh Toàn Thế Giới.
Chỉ phải bảo đảm là Tutti được đi học đại học.”.
Tutti chồm dậy rồi chạy ùa vào lòng bà, la lên,“ Armenia!
Chúng tôi trở về cửa hiệu và thấy Tutti vừa mới đi học về.
Cuối cùng tôi nói,“ Tutti, cháu học tiếng Anh đâu mà nói giỏi vậy?”.
Mỗi lần vô bệnh viện mẹ để lại quá nhiều việc nhà cho Tutti.”.
Wayan đã đem chúng về và chăm sóc chúng cũng trìu mến như chăm sóc Tutti của mình.