TWILIGHT in Vietnamese translation

['twailait]
['twailait]
chạng vạng
twilight
dusk
hoàng hôn
sunset
dusk
twilight
sundown
nightfall
crepuscular

Examples of using Twilight in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Since Twilight the book came out in 2005 the story of Bella and Edward has swept the nation.
Tính từ lúc Twilight, cuốn sách ra mắt năm 2005, câu chuyện về Bella và Edward đã càn quét cả quốc gia.
Twilight” is a dissection of the 1992 Los Angeles riots after a Rodney King trial that Taibi Magar will direct.
Twilight Twilight là một phần của cuộc bạo loạn Los Angeles năm 1992 sau một phiên tòa xét xử Rodney King mà Taibi Magar sẽ chỉ đạo.
Rabbits normally tolerate twilight, but can be blinded in the spring from the bright rays of the sun.
Thỏ thường chịu đựng được ánh hoàng hôn, nhưng có thể bị mù vào mùa xuân từ những tia sáng mặt trời.
Her first novel was Daughters of the Twilight was published in 1986, and was a runner up for the Fawcett Literature Prize.
Cuốn tiểu thuyết đầu tiên của bà là Daughters of the Twilight được xuất bản năm 1986, và là một giải nhì cho Giải thưởng văn học Fawcett.
During this type of surgery either a twilight or general anesthesia are used and the operation itself lasts one
Trong quá trình phẫu thuật này, hoặc một cái nhìn chung lúc hoàng hôn hoặc gây mê toàn thân được sử dụng
In the twilight and the night the rabbits came regularly
Vào lúc hoàng hôn và đêm thỏ đã thường xuyên
Kristen Stewart's Twilight days may be over, but her encounters with the supernatural are not.
( HanoiTV)- Những ngày của Kristen Stewart trong Chạng vạng có thể đã kết thúc, nhưng những cuộc chạm trán giữa cô với các thế lực siêu nhiên dường.
When Anthony came to his senses from the shock, the twilight deepened, and the ship was lighted grand illumination.
Khi Anthony đến giác quan của mình từ cú sốc, những hoàng hôn sâu đậm, và con tàu đã được thắp sáng chiếu sáng lớn.
With a lack of this vitamin, twilight vision deteriorates,
Khi thiếu vitamin này, thị lực lúc chạng vạng suy giảm,
Thirteen and Twilight director Catherine Hardwicke was also famously fired from the franchise before Twilight: New Moon went into production.
Đạo diễn của Twilight- Catherine Hardwicke cũng đã bị sa thải trước khi phần 2, Twilight: New Moon được sản xuất.
drawing the Royal Feast in issue 84 of the TV series comic book The Twilight Zone.
hiện vào năm 1978, vẽ Royal Feast trong phần 48 của series truyện tranh“ The Twilight Zone”.
by director John Singleton, starring the werewolf star in Twilight Taylor Lautner.
với sự góp mặt của ngôi sao người sói trong phim Chạng vạng Taylor Lautner.
Pomona,” Slughorn was saying courteously,“most authorities agree that they are at their most efficacious if picked at twilight.”.
chuyên gia đồng ý rằng chúng rất hiệu quả nếu được hái vào lúc chạng vạng tối,".
the Sun in 99%, the sky is like the twilight.
ánh sáng ban ngày giống như lúc hoàng hôn….
He also made a total of four appearances on The Twilight Zone from 1960-63.
Ông cũng đã thực hiện tổng cộng bốn lần xuất hiện trên The Twilight Zone từ năm 1960- 1963.
My vampires are not nearly as sparkly or emotional as the Twilight vampires.
Không phải ma cà rồng nào cũng điển trai và đa tình như Edward của Twilight.
In January 2017, Stella was photographed kissing Twilight actress Kristen Stewart in the back of a car.
Vào tháng 1 năm 2017, Stella được chụp hình khi hôn Kristen Stewart trong Twilight ở phía sau xe ô tô.
But the pair were back together in October, just in time to promote the final instalment of the Twilight saga, Breaking Dawn: Part 2.
Nhưng vào tháng 10, cả 2 đã quyết định quay lại vào đúng thời điểm quảng bá cho Twilight saga, Breaking Dawn: Part 2.
In western African forests, they have been observed to be largely diurnal and hunting during twilight, when their prey animals are active;
Trong các khu rừng phía tây châu Phi, chúng đã được quan sát thấy phần lớn là đi săn vào ban ngày nhưng là trong lúc chạng vạng, khi con mồi của chúng đã hoạt động;
According to a Polish tradition, a small, lit candle illuminated the twilight of the room, where the Pope was expiring.".
Theo truyền thống của người Ba Lan, một ngọn nến nhỏ được thắp lên rọi sáng căn phòng lúc chạng vạng tối, nơi Giáo hoàng đang hấp hối".
Results: 1106, Time: 0.1352

Top dictionary queries

English - Vietnamese