TWO MORE in Vietnamese translation

[tuː mɔːr]
[tuː mɔːr]
thêm hai
two more
add two
two additional
another two
further two
two extra
plus two
2 more
two new
thêm 2
two more
add 2
two additional
another two
2 more
extra 2
add two
an additional 2
further two
plus two
hơn hai
more than two
over two
over 2
hơn 2
more than 2
than 2
over two
than two
more than $2
over $2
more than 3
hai người nữa
two more
two more people
nhiều hơn hai
more than two
2 người nữa
còn 2
have two
there are two
two more
there are 2
two remaining
still two
but two
only two
2 per cent
got two
thêm đôi
two more
hai ngày nữa
two more days

Examples of using Two more in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And my client would like to remind you two more are dead.
Thân chủ tôi còn muốn nhắc nhở, 2 người nữa đã chết.
Yeah. Two more.
Đúng. Còn hai người nữa.
There's room in the wagon for just two more.
Còn chỗ trên xe cho hai người nữa.
Looks like we got two more for lunch.
Có vẻ như chúng ta có hai người nữa ăn trưa.
And two more for dinner.
Hai hơn cho bữa tối.”.
That was breakfast. Two more for dinner.”.
Đó là bữa ăn sáng. Hai hơn cho bữa tối.”.
Have a GREAT Wednesday… only two more days to the weekend!
Thứ tư hạnh phúc cho bạn, nếu không chỉ 2 thêm ngày cho đến cuối tuần!
Happy Wednesday people- two more days until the weekend!
Thứ tư hạnh phúc cho bạn, nếu không chỉ 2 thêm ngày cho đến cuối tuần!
Think you can hold two more?
Hãy suy nghĩ bạn có thể giữ hai thêm?
Good fabric and stylish, I will get two more for change.
Tốt vải và phong cách, tôi sẽ nhận được hai nhiều hơn cho sự thay đổi.
You need to find two more.
Cần tìm thêm 2 người.
Two more Saabs aren't in the picture.
Còn hai loại Pasta Maker khác không có trong hình chụp.
Two more rooms.”.
Còn hai căn phòng.”.
Two more pokes, one for each question.
Tôi sẽ thêm hai chỉ mục mới, một cho mỗi truy vấn.
Need two more words?
Không cần nói quá hai câu?
Only two more nights in paradise.
Ngày 2 đêm ở thiên đường".
We need two more!".
Chúng ta cần thêm 2 người nữa!!".
Two more Swiss banks strike deals with U.S. over tax evasion.
Thêm 3 ngân hàng Thụy Sỹ hợp tác với Mỹ giải quyết vấn đề trốn thuế.
Two more of me.
Hai Nữa Của Tôi.
Just two more travellers, mad with lust.
Chỉ là thêm hai kẻ lữ hành, sảng vì dục.
Results: 1593, Time: 0.0921

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese