VACATIONS in Vietnamese translation

[və'keiʃnz]
[və'keiʃnz]
kỳ nghỉ
holiday
vacation
getaway
vacancies
kì nghỉ
vacation
holiday
sabbatical
đi nghỉ
go on vacation
go on holiday
take a vacation
away on vacation
take a holiday
trip
was vacationing
go rest
getaway
on leave
nghỉ dưỡng
resort
vacation
convalescence
relaxation
retreat
convalescent
holiday getaway
nghỉ phép
vacation
sabbatical
furlough
parental leave
an authorized break
nghỉ mát
resort
vacation
getaways
a vacationer's
chuyến du lịch
travel
trip
tour
cruise
vacation
excursion

Examples of using Vacations in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Does your family take vacations?
Gia đình mày đi vacation chăng?
Do the children come to visit on vacations?
Những đứa trẻ tới thăm vào các ngày lễ?
Our goal is to help you plan great vacations.
Mục tiêu của chúng tôi là giúp bạn lên kế hoạch cho kỳ nghỉ tuyệt vời.
Source:- Classic Vacations.
Nguồn: Classic Holidays.
Why wait until vacations?
Sao phải đợi đến sau vacation?
How will you spend holidays and vacations?
Bạn thường sử dụng HOLIDAY và VACATION như thế nào?
I didn't really believe in vacations.".
Tôi thật sự không tin vào những kì nghỉ".
Do you typically fly for the holidays and vacations?
Bạn thường sử dụng HOLIDAY và VACATION như thế nào?
He's pretty fair about sick leave and vacations.
Anh khá công bằng với những chuyện như nghỉ ốm và đi du lịch.
I like vacations in the sun and--.
Tôi thích đi nghỉ ở nơi có nắng nóng và.
Organized by La Villa Bonita Culinary Vacations.
Tiện ích của La Villa Bonita Culinary Vacation.
Today's society is thirsty for amusements and vacations.
Xã hội hôm nay đang khát những sự giải trí và các kỳ nghỉ hè.
Organized by La Villa Bonita Culinary Vacations.
Chính sách của La Villa Bonita Culinary Vacation.
Scuba Diving Trips& Vacations.
Scuba Diving Trips& Du lịch.
I take vacations.
Tôi lấy vacation.
Ocean 22 by Hilton Grand Vacations offers both an outdoor and indoor pool as well as lobby
Ocean 22 by Hilton Grand Vacations có hồ bơi trong nhà và ngoài trời cũng
During summer vacations and Christmases, she and her brothers would travel to Santiago,
Trong các mùa hè và kì nghỉ Giáng sinh, cô và các anh em
In a state already known for conservation and back-to-nature vacations, Lake Champlain is the secret destination for a growing number of New England vacationers.
Trong trạng thái đã nổi tiếng về bảo tồn và trở lại thiên nhiên vacations, Lake Champlain là điểm đến bí mật cho một số lượng ngày càng tăng của New England du khách.
Try limiting dinner together to once a month, long weekend vacations to once a year, and weekend phone calls to one.
Cố gắng hạn chế ăn tối cùng chỉ 1 tháng 1 lần, đi nghỉ cuối tuần dài ngày 1 năm 1 lần, và cuối tuần gọi điện cho một người.
Providing your employees with paid holidays and vacations is a very basic benefit that isn't too costly to businesses.
Cung cấp cho nhân viên của bạn những ngày nghỉkì nghỉ được trợ cấp là một lợi ích cơ bản mà lại không tốn kém nhiều đối với doanh nghiệp.
Results: 1006, Time: 0.1801

Top dictionary queries

English - Vietnamese