VEGANS in Vietnamese translation

người ăn chay
vegetarian
vegan
vegan
veganrecommends
bạn ăn chay
you are vegetarian
you don't eat meat
you're vegan
các vecto

Examples of using Vegans in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
chia seeds are rich in protein, making them an excellent source of protein for vegetarians and vegans.
khiến chúng trở thành một nguồn protein tuyệt vời cho người ăn chaythuần chay.
In some countries, vegans have some rights to meals and legal protections against discrimination.
Tại một số đất nước, vegan có một số quyền lựa chọn ăn uống và bảo vệ hợp pháp chống lại phân biệt.
no GMO content, and it is suitable for vegetarians and vegans.
phù hợp cho người ăn chaythuần chay.
Soy Protein Isolate is the ideal choice for vegetarians, vegans and those with special dietary requirements such as lactose intolerance.
Protein tinh chất từ đậu nành là sự lựa chọn lý tưởng cho người ăn chay( bao gồm cả vegan) và cho những người có yêu cầu chế độ ăn đặc biệt, ví dụ như không chứa lactose.
Having a view of life that is rooted in social dominance will also lead to rating vegans more negatively.
Có một cách nhìn cuộc sống gắn liền với số đông cũng dẫn tới việc đánh giá vegan tiêu cực hơn.
Modern methods of factory farming are considered highly unethical by most vegans.
Phương pháp hiện đại của nhà máy chăn nuôi hiện được cho là một phương pháp vô đạo đức bởi hầu hết vegan.
Ethical vegans may demonstrate their opposition by protesting, raising awareness, and choosing products that don't involve animal agriculture.
Những người ăn vì đạo đức thể hiện sự phản đối của họ bằng cách phản đối, nâng cao nhận thức và lựa chọn các sản phẩm không liên quan đến nông nghiệp động vật.
Vegans object to the enslavement and abuse of cattle for milk production.
Người ăn thuần chay phản đối việc nô lệ và lạm dụng gia súc để sản xuất sữa.
This post explains what a vegan is, what vegans eat and also why people prefer to eat in this manner.
Bài viết này giải thích thế nào là người thuần chay, họ ăn những gì và tại sao người ta lại chọn ăn theo cách này.
In addition, vegans tend to have a lower body mass index(BMI) than vegetarians and seem to gain
Ngoài ra, người ăn chay thuần thường có chỉ số khối lượng cơ thể( BMI)
What's more, many vegans boycott companies that test on animals and only purchase cosmetics that are free of animal by-products.
Hơn nữa, nhiều người ăn chay thuần đã tẩy chay các công ty thực hiện các thí nghiệm trên động vật và chỉ mua mỹ phẩm không chứa thành phầm động vật.
However, current studies show that vegans consuming less than 525 mg of calcium each day have an increased risk of bone fractures(55).
Tuy nhiên, những nghiên cứu hiện tại cho thấy những người ăn chay thuần tiêu thụ ít hơn 525 mg canxi mỗi ngày có nguy cơ bị gãy xương( 55).
Some vegans and vegetarians may use lima beans or other types of legumes to boost their protein intake.
Một số người ăn chay và thuần chay có thể sử dụng đậu ngự hoặc các loại đậu khác để tăng lượng protein.
About two million have grown to be vegans, forgoing not only pet animal flesh
Khoảng hai triệu người đã trở thành người ăn thuần chay, không chỉ là thịt động vật
Moreover, many vegans have boycotted companies that perform animal experiments and only buy cosmetics that do not contain animal ingredients.
Hơn nữa, nhiều người ăn chay thuần đã tẩy chay các công ty thực hiện các thí nghiệm trên động vật và chỉ mua mỹ phẩm không chứa thành phầm động vật.
Like everyone else, vegans also need to make sure they get the following nutrients.
Giống như mọi người khác, người ăn chay cũng cần đảm bảo rằng họ có được các chất dinh dưỡng sau.
Vegans, on the other hand, avoid the use of animal products in all areas of their lifestyles.
Mặt khác, người ăn chay tránh sử dụng các sản phẩm động vật trong mọi lĩnh vực trong lối sống của họ.
Vegans had the lowest calorie intake across all the groups, consuming 600 fewer
Người ăn thuần chay có lượng calories ăn vào thấp nhất trong tất cả các nhóm,
About two million have become vegans, forgoing not only animal flesh but also animal-based products such as milk,
Khoảng hai triệu người đã trở thành người ăn thuần chay, không chỉ là thịt động vật mà còn cả các
Furthermore, vegans wanting to enhance their absorption of iron and zinc should try fermenting,
Hơn nữa, đối với những người ăn chay muốn tăng cường hấp thụ sắt và kẽm
Results: 483, Time: 0.0397

Top dictionary queries

English - Vietnamese