VICTIMS in Vietnamese translation

['viktimz]
['viktimz]
nạn nhân
victim
vic
casualty
survivor

Examples of using Victims in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Some say the Smiley Face Killer has taken 40 victims over two decades.
Hơn 2 thập kỷ, Sát Nhân Mặt Cười đã giết chết hơn 40 người.
Caritas urges governments to protect the rights of victims of trafficking.
Caritas kêu gọi các chính phủ bảo vệ quyền của các nạn nhân nạn buôn bán người.
This item is usually demonstrated by a disdain for one's victims.
Điểm này thường được thể hiện bằng một thái độ khinh thị đốI vớI nạn nhân.
But they put no faces on the victims.
Nhưng họ không động đến tư trang của các nạn nhân.
They are victims of demons.
Họ bị yêu quái hại.
Hansen might have had as many as 30 victims.
Hansen có thể có tới 30 nạn nhân.
Certainly not the victims!
Chắc chắn không phải do nạn nhân!
UN agencies call for $460 million to assist Pakistani flood victims.
LHQ kêu gọi đóng góp 460 triệu để giúp nạn nhân nạn lụt Pakistan.
That was specialized in helping victims of human trafficking.
Họ đã được giao cho những người chuyên trợ giúp nạn nhân nạn buôn người.
The Philippines should not only stop being a source of human trafficking victims.
Philippines không nên chỉ dừng việc trở thành nguồn cung cho nạn buôn người.
Two more victims hidden away. My client says there are two more bodies.
Thân chủ của tôi nói anh ta còn giấu xác của 2 nạn nhân nữa.
But there are… there are victims.
Chỉ có Chỉ có những nạn dân.
We know there are four types of poisoners who target multiple victims.
Chúng ta biết có 4 loại người đi đầu độc nhắm vào nhiều nạn nhân.
The gates of Hel are filled with the screams of his victims.
Cánh cổng địa ngục đầy những tiếng la hét từ nạn nhân của hắn.
Yeah, but Mendenhall targeted mostly high-risk victims.
An8} Phải, nhưng Mendenhall hầu hết nhắm vào các nạn nhân rủi ro cao.
Percent of all adult perpetrators have between 1 and 9 victims.
Thủ phạm có từ 1 đến 9 nạn nhân.
Ex Miss Venezuela Monica Spear was among those victims.
Hoa hậu Hoàn vũ Monica Spear cũng là một trong những nạn nhân của nạn.
And 10 will get you 20 that DNA will match the first 2 victims.
Và tôi tin chắc ADN sẽ trùng với 2 nạn nhân đầu.
Yeah, but Mendenhall targeted mostly high-risk victims.
Phải, nhưng Mendenhall hầu hết nhắm vào các nạn nhân rủi ro cao.
Authorities did not report how many victims used the one-time government cash subsidy-up to 1.5 million dong($65).
Các nhà chức trách không báo cáo về số nạn nhân đã sử dụng trợ cấp một lần của chính phủ- tối đa là 1 triệu đồng($ 50).
Results: 18125, Time: 0.0475

Top dictionary queries

English - Vietnamese