VISIBLE LIGHT in Vietnamese translation

['vizəbl lait]
['vizəbl lait]
ánh sáng nhìn thấy
visible light
light as seen
visible glow
ánh sáng có thể nhìn thấy
visible light
visible light
ánh sáng hữu hình
visible light
ánh sáng thấy được

Examples of using Visible light in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Previously, scientists could only study space by observing electromagnetic waves such as radio waves, visible light, infrared light,
Trước đây, các nhà khoa học chỉ có thể nghiên cứu không gian thông qua việc quan sát các sóng điện tử như sóng radio, ánh sáng hữu hình, tia hồng ngoại,
Heat lamps can be quite bright, and the bulbs often feature red filters to reduce the amount of visible light they emit.
Đèn sưởi có thể khá tươi sáng, và bóng đèn thường các bộ lọc màu đỏ để giảm số lượng của ánh sáng có thể nhìn thấy chúng phát ra.
I compared the radio waves spectrum-the size of it-with the size of the visible light spectrum.
Tôi so sánh dải sóng radio- kích thước của nó- với kích thước của dải quang phổ ánh sáng thấy được.
Most people are aware that sunlight contains visible light rays and also invisible ultraviolet rays that can tan or burn the skin.
Hầu hết mọi người đều biết rằng ánh sáng mặt trời chứa tia sáng có thể nhìn thấy và cũng có thể nhìn thấy tia cực tím vô hình( ultraviolet rays) có thể làm sạm hoặc cháy da.
a depth sensor, a visible light camera, infrared camera,
camera nhìn ánh sáng, camera hồng ngoại,
Solar heat comes from two primary sources, the visible light you can see and the infrared light you can feel.
Nhiệt lượng mặt trời đến từ hai nguồn chính, ánh sáng nhìn thấy được và tia hồng ngoại có thể cảm nhận đượ.
In general, light meters only measure visible light; to measure the proportion of UV radiation in light, a UV meter must be used.
Nhìn chung, đồng hồ đo ánh sáng chỉ đo được ánh sáng nhìn thấy được, để đo tỷ lệ bức xạ UV trong ánh sáng, phải sử dụng đồng hồ UV.
Visible light from the sun is made up of a series of wavelengths of light that our eyes interpret as different shapes and colors.
Ánh sáng được tạo thành từ một loạt các bước sóng ánh sáng mà mắt chúng ta tiếp nhận dưới các hình dạng và màu sắc khác nhau.
The visible light spectrum is 10,000 times bigger, so Li-Fi is
Quang phổ ánh sáng thấy được thì lớn hơn của sóng radio 10.000 lần,
This is known as visible light, and its spectrum gives us the colours of the rainbow.
Những tia sáng này được biết như tia sáng hữu hình, và quang phổ cho chúng ta thấy màu sắc của cầu vồng.
Fluorescent substances convert the UV light into long-wave visible light, which is then received and evaluated by the luminescence sensor.
Các chất huỳnh quang chuyển đổi ánh sáng UV thành ánh sáng nhìn thấy sóng dài, sau đó được nhận và đánh giá bởi cảm biến phát quang.
But the sun's electromagnetic radiation including visible light. is only stable within the limited range from NUV to MIR.
Trong dải cận tia tử ngoại đến trung hồng ngoại thôi. trong ánh sáng nhìn thấy được, Nhưng bức xạ điện từ của mặt trời chỉ ổn định.
Ultraviolet rays(UVs) have a wavelength between visible light and x-rays.(www. techno-science. net).
Các tia tử ngoại( UV) có bước sóng nằm giữa ánh sáng thấy được và tia X.( www. techno- science. net).
Major efforts have been made to improve titania's absorption of visible light or develop visible-light sensitive materials in general.
Những nỗ lực chính được thực hiện nhằm nâng cao khả năng hấp thụ của titania trong vùng ánh sáng nhìn thấy hoặc phát triển các vật liệu nhạy cảm với ánh sáng nhìn thấy nói chung.
Many efforts have been made to improve titania's absorption of visible light or develop visible-light sensitive materials in general.
Những nỗ lực chính được thực hiện nhằm nâng cao khả năng hấp thụ của titania trong vùng ánh sáng nhìn thấy hoặc phát triển các vật liệu nhạy cảm với ánh sáng nhìn thấy nói chung.
Our eyes can only sense visible light with wavelengths from 312 nm to 1,050 nm.
Con mắt chúng ta chỉ có thể cảm nhận được ánh sáng nhìn thấy với bước sóng từ 312 nm đến 1.050 nm.
For it carries with it the greatest energy in the range of visible light.
Đối với nó mang nó với năng lượng lớn nhất trong phạm vi của ánh sáng nhìn thấy được.
The bulbs/tubes then have a coating inside that turns the UV rays into visible light.
Các bóng đèn/ ống có một lớp phủ bên trong biến các tia UV thành ánh sáng nhìn thấy được.
The energy from the ultraviolet light is absorbed by the fluorescent coating inside the fluorescent lamp and re-emitted as visible light.”.
Năng lượng từ ánh sáng cực tím được hấp thụ với lớp Flo phía trong đèn huỳnh quang và phát lại chúng dưới dạng ánh sáng nhìn thấy được”.
the phosphor emits a visible light for a few milliseconds.
phosphor phát ra một ánh sáng hiển thị khoảng một vài milliseconds.
Results: 393, Time: 0.0395

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese