VISITORS in Vietnamese translation

['vizitəz]
['vizitəz]
du khách
visitor
tourist
traveler
voyeur
traveller
guest
vacationers
khách truy cập
visitors
khách tham quan
visitor
sightseers
visiting tourists
visiting patrons
thăm
visit
see

Examples of using Visitors in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Visitors read it.
Khách viếng thăm đã đọc.
Online Visitors Registration.
Đăng kí tham quan online.
(ii) URLs that refer visitors to our Website;
URL giới thiệu khách truy cập vào trang web của chúng tôi;
Visitors to the U.S. and Canada: Do not eat Romaine Lettuce.
Người Canada và người Mỹ được khuyến cáo: Không ăn xà lách romaine.
One that affects your visitors, your customers, your profits.
Nó ảnh hưởng đến khách truy cập của bạn, khách hàng của bạn, lợi nhuận của bạn.
I don't get many letters or visitors.
Tôi chẳng mấy khi có thư hay có người thăm viếng.
Some way to greet visitors.
Một lúc nào đó để chào cách quan khách.
The Louvre Museum in Paris has 30,000 daily visitors on average.
Trung bình, Bảo tàng Louvre ở Paris đón 23.000 người mỗi ngày.
welcomes more than two million visitors every year.
được hơn hai triệu người thăm viếng mỗi năm.
She began to cry as soon as she saw the visitors.
Cô bé đã bật khóc ngay khi nhìn thấy người.
The Science Museum in London wants to exploit feces visitors.
Bảo tàng Khoa học ở London muốn khai thác các phân của du khách.
These facilities have never been opened to outside visitors before.
Căn phòng tại đó chưa từng mở ra cho người ngoài.
The cemetery attracts over four million visitors each year.
Nghĩa trang thu hút hơn 4 triệu người viếng thăm mỗi năm.
During this time the cruiser entertained more than 30,000 visitors.
Trong giai đoạn này, con tàu đã tiếp đón hơn 30.000 khách viếng thăm.
Put yourself in your visitors place….
Hãy bản thân vào vị trí của khách….
Put yourself in your visitors place….
Hãy đặt bản thân mình vào vị trí của khách….
NEPCON” is open to trade visitors only.
NEPCON Vietnam” chỉ mở cửa cho khách tham quan thương mại.
Without good marketing, your website won't get any visitors.
Không được marketing tốt, website của bạn sẽ chẳng được ai thăm viếng.
I'm sure you realize we don't get too many visitors here.
Tôi chắc anh biết ở đây không có nhiều khách viếng thăm.
Well, then, shit. They discourage visitors, so….
Chà, vậy thì, chết tiệt. Họ không khuyến khích thăm viếng, nên….
Results: 26451, Time: 0.0653

Top dictionary queries

English - Vietnamese