VULTURES in Vietnamese translation

['vʌltʃəz]
['vʌltʃəz]
kền kền
vulture
condor
vultures
kên kên
vulture
condor
chim ưng
falcon
eagle
hawk
vulture
peregrines
aquiline
condor
of falconry

Examples of using Vultures in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Over nearly five months, he had thousands of images of ravens and vultures, but only a few of wolves or bears.
Gần năm tháng, anh ta đã có hàng ngàn bức ảnh của những con quạ và kền kền, nhưng chỉ có vài ảnh của chó sói hoặc gấu chụp được.
Sister Chân Không ordained as a nun by Thích Nhất Hạnh in 1988 on Vultures Peak, in India.
Cô Chân Không thọ giới thành ni sư bởi Thầy Thích Nhất Hạnh vào năm 1988 trên núi Vultures, ở Ấn Độ.
Like other vultures it is a scavenger, feeding mostly from carcasses
Giống như những loài kền kền khác, nó là một loài ăn xác thối,
All that vultures see is rotting meat, because that is what they look for.
Điều duy nhất mà các con kền kền nhìn thấy là đống thịt thối rữa, bởi vì đó là thứ chúng tìm kiếm.
New World vultures have a good sense of smell, whereas Old World
Kền kền Tân thế giới có khứu giác tốt,
Further still, beyond other skeletal remains scattered by vultures, lies a third body within a wood and wire cage.
Xa hơn nữa, tách khỏi những bộ xương rải rác do những con kền kền, là một thi thể thứ ba nằm trong một cái lồng bằng gỗ và kim loại.
They claim as the--that some of them were vultures because they eat carrion, but that was wrong.
Họ tuyên bố như-- Một số chúng là chim kên kên vì chúng ăn xác chết, nhưng điều đó sai.
Beyond other skeletal remains scattered by vultures, lies a third body in a cage of wood and wire.
Xa hơn nữa, tách khỏi những bộ xương rải rác do những con kền kền, là một thi thể thứ ba nằm trong một cái lồng bằng gỗ và kim loại.
He seems to have used terror as a matter of policy- his stele of the vultures has been found, showing violent treatment of enemies.
Ông dường như đã sử dụng khủng bố như một chính sách- bia chim kền kền của ông đã được tìm thấy, thể hiện cách đối xử bạo lực với những kẻ thù.
high up in the blue sky some vultures were moving in wide circles without a flutter of their wings.
vút cao trên bầu trời xanh vài con chim ưng đang chuyển động trong những vòng tròn rộng mà không cần vẫy cánh.
There are 20 or more vultures roosting in a tall dead tree, suggesting a big
từ 20 con kền kền trở lên đang đậu trên một cái cây cao,
In 2016, two lions and over 100 vultures in South Africa's Kruger National Park died after eating a poisoned elephant carcass.
Vào năm 2016, hai con sử tử, cùng hơn 100 con kền kền ở Vườn quốc gia Kruger, Nam Phi cũng chết sau khi ăn xác của một con voi bị tẩm thuốc độc.
However, river cruising is ideal for culture vultures who enjoy getting out and exploring, so don't delay too long!
Tuy nhiên, du lịch trên sông là lý tưởng cho những con kền kền văn hóa thích ra ngoài và khám phá, vì vậy đừng trì hoãn quá lâu!
Vultures have such large blind spots in their visual field that they cannot see objects directly ahead when they fly.
Chim kền kền có các điểm mù lớn trong tầm nhìn nên chúng không thể nhìn trực tiếp các sự vật đối diện với chúng khi bay.
It is one of the two largest Old World vultures and true raptors.
Đây là một trong hai loài kền kền Cựu thế giới lớn nhất và là những con chim săn mồi thực sự.
Are these vultures, crows, eagles the messengers of death or evil?
Những con chim kền kền, quạ, đại bàng kia là sứ giả của thần chết hay là của thế lực ác?”?
The carcasses give off a chemical that the vultures can smell over a mile away.
Thân thịt tiết ra một loại hóa chất mà những con kền kền có thể ngửi thấy ở cách xa hơn một dặm.
Yeah, if you cut their bellies a little bit… the vultures will come swooping down at, like, 35 miles an hour.
Vâng, nếu bạn cắt bụng của họ một chút… những con kền kền sẽ lao xuống với tốc độ 35 dặm một giờ.
Giant petrels are the vultures of Antarctica and are always the first to the spoils.
Chim hải âu lớn là những con kền kền của Nam Cực, và luôn luôn là những kẻ đầu tiên tiếp cận chiến lợi phẩm.
When little Lorca were just a game away from sealing promotion to La Liga the following season, the vultures began to circle.
Khi ít Lorca chỉ là một trò chơi xa xúc tiến niêm phong cho La Liga mùa sau, những con kền kền bắt đầu tròn.
Results: 174, Time: 0.0514

Top dictionary queries

English - Vietnamese