WAGON in Vietnamese translation

xe
car
vehicle
truck
bus
auto
carts
ride
drive
bike
parking
toa
prescription
car
over-the-counter
compartment
train
carriages
coaches
wagons
prescribed
cỗ
deck
machine
wagon
engine
mutant-locating
firnas
full-blooded
delorean
xe toa xe
wagon
chiếc xe ngựa
carriage
chariot
wagon
workhorse
pony car
ngựa
horse
pony
equine
riding

Examples of using Wagon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Move that wagon out!
Cho toa xe đó đi!
When he tries to move that wagon in the morning, we will make our play.
Khi hắn cho toa xe đi sáng mai, chúng ta sẽ ra tay.
That's why all the heavy artillery's in Buffalo's wagon.
Đó là lý do mọi hỏa lực nặng đều trong xe của Buffalo.
So Pa hitched Pet and Patty to Mr. Hanson's wagon.
Thế là Bố buộc Pet và Patty vào cỗ xe của ông Hanson.
Enri was replying to one of the Goblins in the bed of the wagon.
Enri nói với một trong những Goblin trên chỗ nằm của cỗ xe.
You will have to pry my cold, dead hands from this wagon.
Bạn sẽ cần phải nâng lên bàn tay lạnh lùng của tôi từ tay lái.".
When you get hungry, eat the beef jerky inside the wagon.".
Khi em cảm thấy đói, ăn thịt bò bên trong các toa xe.”.
There was only two packed, and no wagon.
Xe chỉ có 2 chỗ, không cốp và không mui.
That doesn't affect the wagon.
Và nó không làm ảnh hưởng đến xe.
A farm boy accidentally overturned his wagon of corn.
Một cậu bé vô tình làm đổ cái xe chở ngô.
They were a party of settlers in covered wagon times.
Họ là 1 nhóm những người di cư ở thời của Wagon.
she was sitting there in the wagon.
cô ấy ngồi đó trên xe ngựa.
Some of you guys can follow the wagon down.
Các anh có thể đi theo các xe xuống dưới.
They will be taking her to court tomorrow in the wagon.
Ngày mai, họ sẽ đưa cô ấy tới tòa án bằng xe ngựa.
I just rolled off the coconut wagon. Ooh, little girl, you must think.
Ooh, bé con, chắc hẳn cháu nghĩ cô vừa rơi khỏi xe chở dừa.
Yeah. But out there around our wagon.
Ừ, nhưng ngoài kia, gần xe toa của chúng tôi.
But out there around our wagon. Yeah.
Ừ, nhưng ngoài kia, gần xe toa của chúng tôi.
I think you guys can follow the wagon down.
Các anh có thể đi theo các xe xuống dưới.
You guys can follow the wagon down.
Các anh có thể đi theo các xe xuống dưới.
Horse and wagon.
Xe tải và Waypoint.
Results: 1063, Time: 0.074

Top dictionary queries

English - Vietnamese