WAS NEVER in Vietnamese translation

[wɒz 'nevər]
[wɒz 'nevər]
không bao giờ được
never be
never get
must never
can never
never receive
is never to be
without ever being
chưa bao giờ được
never get
has never been
's never been
never received
chưa bao giờ bị
have never been
have never suffered
have never had
's never been
never get
never had
không bao giờ bị
never be
never get
never had
never suffer
not ever be
never catch
have never had
đã không bao giờ
have never
was never
've never
không phải
not
without having to
is no
chưa từng bị
have never been
hasn't been
are not used
's never been
never get
have never had
hadn't ever gotten
chưa từng
never
ever
unprecedented
have not
not previously
have yet
haven't had
chẳng bao giờ là
chưa bao giờ nằm
không bao giờ có

Examples of using Was never in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This was never about Ryan or Becca.
Chuyện này chẳng bao giờ là về Ryan hay Becca cả.
So the gun was never there.
Nên khẩu súng chưa từng ở đó.
What if the answer to the enigma was never inside the room, but outside?
Nếu như câu trả lời không phải trong phòng mà là?
All I know is that I was never paid anything.
Chỉ có khác một điều là tôi chẳng bao giờ được trả tiền cả.
Because it was never on my list of countries where I want to go.
Paris chưa bao giờ nằm trong danh sách những nơi tôi muốn đến.
Come on, that was never a penalty!
Thôi nào, chẳng bao giờ là penalty cả!
It was never in her mind.
chưa từng ở trong tâm trí cô ấy.
He was never quite the same dog that I knew.
không còn giống chú chó
Not at all I feel as if I was never sick.
Tôi cảm thấy như tôi chưa bao giờ có bệnh vậy.
The iPhone Was Never Intended To Support Third-Party Apps.
IPhone không bao giờ có ý định hỗ trợ các ứng dụng của bên thứ ba.
Most historians agree that this letter was never written by Lincoln.
Hầu hết các sử gia đồng ý rằng không phải Lincoln viết lá thư này.
Popcorn got crushed into the carpet and was never quite cleaned up.
Bỏng ngô bị nghiền nát vào tấm thảm và chẳng bao giờ được dọn sạch hẳn.
The possibility of failure was never in his lexicon.".
Thất bại chưa bao giờ nằm trong từ điển của mụ ta".
But the Foundation was never about curating knowledge.
Nhưng Nền Móng chẳng bao giờ là quản lý kiến thức.
I was never here.
Tôi chưa từng ở đây.
My dad was never seen again.
Sau đó tôi không còn gặp lại bố mình nữa.
That was never the plan!
Tớ chưa bao giờ có kế hoạch làm vậy!
It was never intended for public use.
không bao giờ có ý định được sử dụng bởi công chúng.
inviting David was never part of the plan.
mời David đến không phải một phần của kế hoạch.
Berlin was never in my plan.
Barcelona chưa bao giờ nằm trong kế hoạch của tôi".
Results: 3758, Time: 0.0815

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese