WAS SIMPLE in Vietnamese translation

[wɒz 'simpl]
[wɒz 'simpl]
rất đơn giản
is simple
is very simple
a very simple
very simply
is easy
is straightforward
quite simply
is very easy
so simple
very straightforward
là đơn giản
is simple
is straightforward
is easy
is simply
is simplicity
is simplified
is simplistic
thật đơn giản
it's simple
very simple
so simple
is easy
really simple
pretty simple
very simply
quite simply
rất dễ
very easy
very easily
so easy
so easily
really easy
is easy
is very easy
is easily
is simple
is extremely easy
đã đơn giản
have simply
was simple
have been simple
là dễ
is easy
is easily
is ease
is susceptible
is simple
to be vulnerable
đã được đơn giản
was simple
was straightforward
was simply

Examples of using Was simple in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No one mentioned it was simple(Quantity 2).
Không ai đề cập đếnđã được đơn giản( Số lượng 2).
Though our wedding was simple, it was very meaningful.
Mặc dù đám cưới rất giản dị nhưng lại rất có ý nghĩa.
Setup was simple, and took 10 seconds.
Cài đặt nó là đơn giản và mất khoảng 10 giây.
The answer was simple once we found it.
Mọi câu trả lời đều đơn giản, một khi ta đã tìm ra.
The dream was simple.
Giấc mộng của ông rất đơn giản.
It was simple, a simple toy.
Đó là một đồ chơi đơn giản.
His wish was simple.
Ước muốn của người rất giản dị.
The reason I made bowls was that it was simple.
Mình chọn là Bobber vì đơn giản là nó ĐƠN GIẢN.
Mother Teresa's motivation was simple.
Nhận ra Mẹ Theresa là rất dễ dàng.
The first day was simple enough.
Ngày thứ nhất đã đủ dễ dàng.
Wells's logic was simple.
Logic của Wells thật giản dị.
Chen's logic was simple.
Logic của ông Trần thật đơn.
We got there early so parking was simple.
Chúng tôi đã đi sớm, vì vậy có một chỗ đậu xe dễ dàng.
Finding friends on Twitter was simple when the service was in its infancy, but today, Twitter is home to millions of users.
Tìm kiếm bạn bè trên Twitter rất đơn giản khi dịch vụ này còn ở giai đoạn đầu, nhưng ngày nay, Twitter là ngôi nhà của hàng triệu người dùng.
From the architects:“The brief from the client was simple and short“a fort like house that one can't scale”.
Các kiến trúc sư giải thích,“ Bản tóm tắt từ các khách hàng là đơn giản và ngắn,‘ một pháo đài giống như ngôi nhà mà người ta không thể mở rộng quy mô.”.
The question was simple, and it asked what would happen if a fund like Fidelity allocates 5% of its portfolio to crypto space.
Câu hỏi rất đơn giản, và nó hỏi điều gì sẽ xảy ra nếu một quỹ như Fidelity phân bổ 5% danh mục đầu tư của mình cho không gian tiền mã hóa.
The solution was simple(to find out) and reminded me of the days of floppy disks.
Giải pháp là đơn giản( để tìm hiểu) và nhắc nhở tôi về những ngày của đĩa mềm.
Mrs. Doolittle's reply was simple:“His eye is on the sparrow, and I know He watches me.”.
Câu trả lời của Bà Dolittle thật đơn giản," Chim sẻ mắt Chúa vẫn chú vào, và tôi biết Ngài đang chăm sóc tôi.".
While this process was simple in peacetime, it could be considerably more complicated in wartime,
Trong khi quá trình này rất đơn giản trong thời bình, nó có thể
Wolpert's flag model was simple to grasp, and developmental biologists loved it.
Ví dụ về lá cờ của Wolpert rất dễ hiểu, và các nhà sinh học phát triển rất thích điều đó.
Results: 548, Time: 0.0874

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese