WASH in Vietnamese translation

[wɒʃ]
[wɒʃ]
rửa
wash
laundering
rinse
clean
lavage
to launder
flush
washer
giặt
wash
laundry
the washing
washer
washable
detergent
clean
launder
tắm
bath
shower
bathe
bathroom
wash
take
gội
shampoo
wash
hair
lau
wipe
mop
clean
wash
scrub
dry
swab
sạch
clean
clear
fresh
pure
cleanliness

Examples of using Wash in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Wash our love letters on the sand.
Cuốn trôi những bức thư tình của ta trên cát.
If you wish you may wash hair again.
Nếu muốn bạn có thể chải lông mày thêm một lần nữa.
What's the first place you wash when you're taking a bath?
Phần nào bạn sẽ rửa đầu tiên khi bạn tắm?
You can wash like normal.
Bạn có thể giặt lại như bình thường.
Must wash the child's scales clean.
Phải tắm gội trẻ cho sạch vảy.
Wash your teeth and tongue at least twice a day.
Chải răng và lưỡi ít nhất hai lần mỗi ngày.
Whose feet could you wash today?
Bạn sẽ rửa chân ai trong ngày hôm nay?
Wash off after 3ish hours.
Gội sạch lại sau khi để 3 giờ.
Wash them the first chance you get.
Xóa nó đầu tiên có cơ hội bạn nhận được.
Next day morning, wash your face with water to see amazing results.
Sáng hôm sau rửa lại mặt với nước để cảm nhận tác dụng tuyệt vời.
I will just wash my hair.
Tôi sẽ chỉ chải tóc của tôi.
I'm having to wash everything in the sink.
Tôi phải rữa mọi thứ trong bồn đấy.
Wash off the make-up and prepare the aspirin.
Gột sạch lớp trang điểm và chuẩn bị sẵn aspirin.
Wash off 15 minutes later.
Tắm sạch sau đó 15 phút.
Wash with cold water and see the difference in the skin.
Rửa lại với nước và cảm nhận sự khác biệt của làn da.
Be sure to have enough wash to finish the job.
Hãy đảm bảo sẽ có đủ nước để hoàn thành việc chưng cất.
First, wash the body.
Trước tiên, tắm sạch cơ thể.
They wash their hands of it and get on with their lives.
Họ phủi tay rồi tiếp tục cuộc sống của mình.
Whose feet can you wash today?
Bạn sẽ rửa chân ai trong ngày hôm nay?
Wash the hair after one hour.
Gội sạch tóc sau một giờ.
Results: 6769, Time: 0.0726

Top dictionary queries

English - Vietnamese